| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,890 90 | 25,930 80 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ giá hôm nay |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,760 | 25,790 | 26,170 | |
| AUD | 17,791 | 17,971 | 18,547 | |
| CAD | 17,902 | 18,083 | 18,662 | |
| JPY | 159 | 160 | 170 | |
| EUR | 28,831 | 29,122 | 30,352 | |
| CHF | 30,532 | 30,841 | 31,829 | |
| GBP | 33,507 | 33,845 | 34,930 | |
| CNY | 3,772 | 3,810 | 3,932 | |
| SGD | 19,796 | 19,996 | 20,678 | |
| THB | 687 | 763 | 796 | |
| MYR | - | 6,314 | 6,451 | |
| DKK | - | 3,886 | 4,035 | |
| HKD | 3,219 | 3,251 | 3,376 | |
| INR | - | 270 | 281 | |
| KRW | 16.59 | 18.44 | 20 | |
| KWD | - | 83,975 | 88,047 | |
| NOK | - | 2,675 | 2,788 | |
| RUB | - | 293 | 325 | |
| SEK | - | 2,569 | 2,678 | |
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tiêu điểm phiên 25/9: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền – Kỳ vọng lạm phát, Tiêu dùng của Michigan
03:30 PM 25/09
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng chao đảo dưới 4.300 USD: Fed có thể tăng lãi suất, mốc 4.245 USD bị đe dọa
03:10 PM 25/09
Tỷ giá USD/VND ngày 25/9: TGTT cao kỉ lục 25.641 – USD tự do tăng trong khi các NHTM chưa có biến động lớn
09:35 AM 25/09
Tiêu điểm phiên 25/9: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền – Kỳ vọng lạm phát, Tiêu dùng của Michigan
03:30 PM 25/09
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng chao đảo dưới 4.300 USD: Fed có thể tăng lãi suất, mốc 4.245 USD bị đe dọa
03:10 PM 25/09
Tỷ giá USD/VND ngày 25/9: TGTT cao kỉ lục 25.641 – USD tự do tăng trong khi các NHTM chưa có biến động lớn
09:35 AM 25/09
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,400 | 144,400 |
| Vàng nhẫn | 141,400 | 144,430 |