Giá HKD - ĐÔ HONGKONG |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 3,070 | - | |
| Agribank | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| BIDV | 3,274 | 3,284 | 3,422 | |
| DongABank | - | 2,900 | - | |
| Eximbank | 2,700 | 3,298 | 3,416 | |
| HSBC | 3,2184 | 3,2474 | 3,3524 | |
| VIB | - | 3,181 | - | |
| Sacombank | - | 3,300 | - | |
| SHBBank | 3,271 | 3,296 | 3,406 | |
| Techcombank | - | 3,213 | 3,415 | |
| TPBank | 2,894 | 3,115 | 3,202 | |
| Vietcombank | 3,2050 | 3,2370 | 3,3610 | |
| Vietinbank | 3,120 | 3,130 | 3,325 | |
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6300 | 26,0400 |
AUD |
17,67710 | 18,42811 |
CAD |
17,99930 | 18,76431 |
JPY |
1591 | 1701 |
EUR |
28,27113 | 29,76213 |
CHF |
30,74330 | 32,04931 |
GBP |
33,76535 | 35,19937 |
CNY |
3,775-1 | 3,935-1 |