Giá HKD - ĐÔ HONGKONG |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 3,070 | - | |
| Agribank | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| BIDV | 3,296-3 | 3,306-3 | 3,432-2 | |
| DongABank | - | 2,900 | - | |
| Eximbank | 2,500 | 3,311-3 | 3,442 | |
| HSBC | 3,272 | 3,307-2 | 3,404 | |
| VIB | - | 3,198 | - | |
| Sacombank | - | 3,355 | - | |
| SHBBank | 3,287 | 3,312 | 3,422 | |
| Techcombank | - | 3,228-2 | 3,430-2 | |
| TPBank | 2,894 | 3,115 | 3,202 | |
| Vietcombank | 3,264-2 | 3,297-2 | 3,423-2 | |
| Vietinbank | 3,120 | 3,130 | 3,325 | |
Trước giờ G CPI: Vàng – Bạc đối mặt kịch bản xấu nhất
04:20 PM 10/06
Đọc gì ngày 10/6: Lạm phát Mỹ tháng 5 – Căng thẳng Trung Đông leo thang – Quyết sách của BOC
04:05 PM 10/06
The Legend Symphony – Ultima Markets tri ânđối tác chiến lược Việt Nam trong đêm tiệc đẳng cấp
11:35 AM 10/06
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |