Giá HKD - ĐÔ HONGKONG |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 3,070 | - | |
| Agribank | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| BIDV | 3,3033 | 3,3133 | 3,4342 | |
| DongABank | - | 2,900 | - | |
| Eximbank | 2,500 | 3,3151 | 3,4441 | |
| HSBC | 3,2722 | 3,3091 | 3,4032 | |
| VIB | - | 3,21418 | - | |
| Sacombank | - | 3,355 | - | |
| SHBBank | 3,294 | 3,319 | 3,429 | |
| Techcombank | - | 3,2323 | 3,4343 | |
| TPBank | 2,894 | 3,115 | 3,202 | |
| Vietcombank | 3,266 | 3,299 | 3,425 | |
| Vietinbank | 3,120 | 3,130 | 3,325 | |
PTKT: Vàng chịu áp lực, bạc dẫn sóng: Lạm phát Mỹ sẽ quyết định cú breakout tiếp theo
04:45 PM 11/05
Dự báo CPI Mỹ tháng 4/2026 – “Cú sốc” Hormuz và kịch bản Fed trì hoãn giảm lãi suất đến 2027
04:20 PM 11/05
Đọc gì hôm nay 11/5: Doanh số bán nhà Mỹ tháng 4
03:50 PM 11/05
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |