| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 40 | 26,400 40 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá Agribank |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,1223 | 26,1423 | 26,3823 | |
| AUD | 18,73538 | 18,81038 | 19,40440 | |
| CAD | 18,863-13 | 18,939-13 | 19,513-13 | |
| JPY | 177 | 177 | 185 | |
| EUR | 28,826 | 28,942 | 30,050 | |
| CHF | 33,108-46 | 33,241-46 | 34,179-49 | |
| GBP | 34,353 | 34,491 | 35,468 | |
| SGD | 19,808 | 19,888 | 20,434 | |
| THB | 775 | 778 | 813 | |
| HKD | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| KRW | - | 18.08 | 19.94 | |
| NZD | - | 15,169 | 15,677 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 40 | 26,400 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Muốn đầu tư vàng hiệu quả ngày 14/5 cần đọc: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 4 – Bài phát biểu của Chủ tịch Lagarde
03:40 PM 14/05
Kevin Warsh là ai? Tại sao giới tài phiệt Wall Street đang “run rẩy” trước tân Chủ tịch Fed?
03:20 PM 14/05
Giá vàng hôm nay 14/5: Ổn định tại mốc 165 triệu – chờ tín hiệu mới từ cuộc gặp Mỹ – Trung
11:20 AM 14/05
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |