Giá CHF - FRANCE THỤY SĨ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 32,004 | - | |
| Agribank | 30,953 | 31,109 | 32,055 | |
| BIDV | 31,929 | 32,028 | 32,976 | |
| DongABank | - | 27,420 | - | |
| Eximbank | 32,040 | 32,104 | 33,065 | |
| HSBC | 31,029 | 31,029 | 32,037 | |
| Vietinbank | 27,818 | 27,838 | 28,788 | |
| VIB | - | 32,037 | - | |
| Sacombank | 31,001 | 31,031 | 32,620 | |
| SCB | 25,110 | 25,260 | 25,900 | |
| SHBBank | 723 | 745 | 790 | |
| Techcombank | 31,830 | 32,211 | 32,853 | |
| TPBank | 28,563 | 28,596 | 29,522 | |
| Vietcombank | 30,626 | 30,935 | 31,927 | |
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,6680 | 18,4190 |
CAD |
17,9680 | 18,7310 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,2190 | 29,7080 |
CHF |
30,6260 | 31,9270 |
GBP |
33,7010 | 35,1320 |
CNY |
3,7730 | 3,9330 |