Giá CHF - FRANCE THỤY SĨ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 32,925 | - | |
| Agribank | 32,876 | 33,008 | 33,927 | |
| BIDV | 32,925 | 33,027 | 33,790 | |
| DongABank | - | 27,420 | - | |
| Eximbank | 32,918 | 32,984 | 34,008 | |
| HSBC | 32,953 | 32,953 | 33,856 | |
| Vietinbank | 27,818 | 27,838 | 28,788 | |
| VIB | - | 32,214 | - | |
| Sacombank | 32,944 | 32,974 | 34,557 | |
| SCB | 25,110 | 25,260 | 25,900 | |
| SHBBank | 723 | 745 | 790 | |
| Techcombank | 32,710 | 33,095 | 33,740 | |
| TPBank | 28,563 | 28,596 | 29,522 | |
| Vietcombank | 32,620 | 32,949 | 34,004 | |
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
PTKT Vàng: Kênh tăng giá dài hạn vẫn được duy trì, cần theo sát mọi hành động của USD lúc này
11:30 AM 13/03
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |