Giá CHF - FRANCE THỤY SĨ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 33,464 | - | |
| Agribank | 33,422 | 33,556 | 34,486 | |
| BIDV | 33,534 | 33,638 | 34,523 | |
| DongABank | - | 27,420 | - | |
| Eximbank | 33,447 | 33,514 | 34,670 | |
| HSBC | 33,459 | 33,459 | 34,546 | |
| Vietinbank | 27,818 | 27,838 | 28,788 | |
| VIB | - | 32,214 | - | |
| Sacombank | 33,463 | 33,493 | 35,076 | |
| SCB | 25,110 | 25,260 | 25,900 | |
| SHBBank | 723 | 745 | 790 | |
| Techcombank | 33,296 | 33,683 | 34,321 | |
| TPBank | 28,563 | 28,596 | 29,522 | |
| Vietcombank | 33,067 | 33,401 | 34,472 | |
Vàng nhẫn ngày 29/1: Xếp hàng dài chờ mua vàng sợ ngày mai phải mua cao hơn – Trần Nhân Tông đông nghịt
05:55 PM 29/01
Tỷ giá USD/VND ngày 29/1: TGTT giảm có 5 đồng – các NH vẫn hạ sâu giá mua bán đồng đô
02:50 PM 29/01
Vàng tăng sốc: Trung Quốc giảm nhập qua Hong Kong, PBoC vẫn mua tháng thứ 14 liên tiếp
09:30 AM 29/01
Cập nhật Giá Vàng sáng 29/1: Vàng thế giới neo trên $5500 – SJC nhảy giá từng phút, vượt 190 triệu
09:20 AM 29/01
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |