Giá CHF - FRANCE THỤY SĨ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 32,004 | - | |
| Agribank | 31,450-96 | 31,576-97 | 32,506-99 | |
| BIDV | 31,929 | 32,028 | 32,976 | |
| DongABank | - | 27,420 | - | |
| Eximbank | 32,040 | 32,104 | 33,065 | |
| HSBC | 31,493-94 | 31,493-94 | 32,514-100 | |
| Vietinbank | 27,818 | 27,838 | 28,788 | |
| VIB | - | 32,037 | - | |
| Sacombank | 31,61148 | 31,64148 | 33,22340 | |
| SCB | 25,110 | 25,260 | 25,900 | |
| SHBBank | 723 | 745 | 790 | |
| Techcombank | 31,830 | 32,211 | 32,853 | |
| TPBank | 28,563 | 28,596 | 29,522 | |
| Vietcombank | 31,187-30 | 31,502-31 | 32,512-32 | |
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Tin sáng 10/9: Phố Wall liên tục giảm khi giá dầu nối dài đà tăng – Vàng cố gắng giữ mốc $4400
08:35 AM 10/09
Tỷ giá USD/VND ngày 9/9: TGTT giảm 2 phiên liên tiếp
10:00 AM 09/09
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,69010 | 26,10010 |
AUD |
18,218-38 | 18,992-40 |
CAD |
18,291-38 | 19,068-40 |
JPY |
1630 | 1740 |
EUR |
29,364-4 | 30,913-4 |
CHF |
31,187-30 | 32,512-32 |
GBP |
34,194-22 | 35,646-23 |
CNY |
3,7651 | 3,9251 |