| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,840 -110 | 26,880 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá ACB |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,070 | 26,100 | 26,378 | |
| AUD | 17,35939 | 17,47238 | 18,02640 | |
| CAD | 18,653-68 | 18,765-69 | 19,370-71 | |
| JPY | 165 | 166 | 170 | |
| EUR | 29,209 | 29,326 | 30,320 | |
| CHF | - | 32,541-226 | - | |
| GBP | - | 34,842 | - | |
| SGD | 17,055 | 17,166 | 17,405 | |
| THB | - | 675 | - | |
| TWD | - | 853 | - | |
| HKD | - | 3,070 | - | |
| NZD | - | 14,512 | - | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,840 -110 | 26,880 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Vàng nhẫn ngày 7/1: DOJI dẫn đầu, Phú Quý bám sát nút đà tăng – rét đậm không thắng nổi FOMO
11:40 AM 07/01
Góc nhìn Giá Vàng: Cú siết ký quỹ của CME có phản tác dụng? Vàng áp sát 4.500 USD, bạc nhắm thẳng mốc 100 USD
11:30 AM 07/01
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |