| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,800 -170 | 25,830 -170 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá VIB |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,080 | 26,090 | 26,430 | |
| AUD | 18,228 | 18,258 | 18,832 | |
| CAD | 18,455 | 18,475 | 19,109 | |
| JPY | 164 | 166 | 171 | |
| EUR | 29,811 | 29,851 | 31,085 | |
| CHF | - | 32,037 | - | |
| GBP | 34,774 | 34,874 | 35,891 | |
| SGD | 17,998 | 18,128 | 18,799 | |
| DKK | - | 3,846 | - | |
| HKD | - | 3,181 | - | |
| NOK | - | 2,251 | - | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,800 -170 | 25,830 -170 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9400 | 26,3500 |
AUD |
18,0140 | 18,7790 |
CAD |
18,2850 | 19,0610 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,4670 | 31,0210 |
CHF |
31,5940 | 32,9350 |
GBP |
34,3970 | 35,8570 |
CNY |
3,7800 | 3,9410 |