| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 -110 | 26,050 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá VIB |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,080 | 26,090 | 26,430 | |
| AUD | 18,228 | 18,258 | 18,832 | |
| CAD | 18,455 | 18,475 | 19,109 | |
| JPY | 164 | 166 | 171 | |
| EUR | 29,811 | 29,851 | 31,085 | |
| CHF | - | 32,037 | - | |
| GBP | 34,774 | 34,874 | 35,891 | |
| SGD | 17,998 | 18,128 | 18,799 | |
| DKK | - | 3,846 | - | |
| HKD | - | 3,181 | - | |
| NOK | - | 2,251 | - | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 -110 | 26,050 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Vàng bật tăng dữ dội từ đáy 4.073 USD: Đã đến lúc tất tay?
04:40 PM 15/10
Tiêu điểm phiên 15/10: Chỉ số PPI Mỹ – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Doanh số bán lẻ
04:10 PM 15/10
Vừa chạm đỉnh 18 tháng, USD bất ngờ lao dốc: Tỷ giá USD/VND hôm nay biến động ra sao?
10:10 AM 15/10
Sáng 15/10: Vàng thế giới lấy lại đà tăng sát $4150, SJC vẫn ghìm giá 143,3 triệu – Có nên mua gom lúc này?
09:55 AM 15/10
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,650-30 | 26,060-30 |
AUD |
17,479-215 | 18,221-224 |
CAD |
17,745-17 | 18,498-18 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,25813 | 29,74813 |
CHF |
30,37778 | 31,66881 |
GBP |
33,375-99 | 34,793-103 |
CNY |
3,768-4 | 3,928-4 |