| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -70 | 26,380 -90 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá VIB |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,120 | 26,135 | 26,3796 | |
| AUD | 18,669-27 | 18,784-27 | 19,440-26 | |
| CAD | 18,818-26 | 18,975-25 | 19,649-26 | |
| JPY | 164 | 166 | 171 | |
| EUR | 30,435-28 | 30,504-28 | 31,795-28 | |
| CHF | - | 33,286-35 | - | |
| GBP | 35,059-32 | 35,220-32 | 36,402-31 | |
| SGD | 17,998 | 18,128 | 18,799 | |
| DKK | - | 3,956-1 | - | |
| HKD | - | 3,214 | - | |
| NOK | - | 2,251 | - | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -70 | 26,380 -90 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá vàng ngày 12/5: NĐT chờ tin CPI – SJC đảo chiều giảm dù tăng gần 2 triệu đầu giờ sáng
03:20 PM 12/05
Vàng áp sát 4.775 USD rồi chững lại: Các kịch bản CPI và phản ứng tiềm năng của vàng tối nay
11:00 AM 12/05
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |