Giá EUR - EURO |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 29,209 | 29,326 | 30,320 | |
| Agribank | 28,826 | 28,942 | 30,050 | |
| BIDV | 30,648 | 30,673 | 32,012 | |
| DongABank | 25,800 | 25,920 | 26,470 | |
| Eximbank | 30,625 | 30,717 | 31,846 | |
| HSBC | 30,568 | 30,631 | 31,753 | |
| Vietinbank | 26,663 | 26,873 | 28,163 | |
| VIB | 30,107 | 30,207 | 31,267 | |
| Sacombank | 30,637 | 30,667 | 32,392 | |
| SCB | 25,290 | 25,370 | 26,690 | |
| SHBBank | 30,329 | 30,329 | 31,429 | |
| Techcombank | 30,512 | 30,788 | 31,815 | |
| TPBank | 26,807 | 26,933 | 28,182 | |
| Vietcombank | 30,341 | 30,647 | 31,941 | |
Vàng nhẫn ngày 29/1: Xếp hàng dài chờ mua vàng sợ ngày mai phải mua cao hơn – Trần Nhân Tông đông nghịt
05:55 PM 29/01
Tỷ giá USD/VND ngày 29/1: TGTT giảm có 5 đồng – các NH vẫn hạ sâu giá mua bán đồng đô
02:50 PM 29/01
Vàng tăng sốc: Trung Quốc giảm nhập qua Hong Kong, PBoC vẫn mua tháng thứ 14 liên tiếp
09:30 AM 29/01
Cập nhật Giá Vàng sáng 29/1: Vàng thế giới neo trên $5500 – SJC nhảy giá từng phút, vượt 190 triệu
09:20 AM 29/01
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |