Giá CAD - ĐÔ CANADA |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 18,351 | 18,462 | 19,057 | |
| Agribank | 17,939 | 18,011 | 18,604 | |
| BIDV | 18,560 | 18,620 | 19,303 | |
| DongABank | 17,630 | 17,740 | 18,110 | |
| Eximbank | 18,417 | 18,472 | 19,060 | |
| HSBC | 17,782 | 17,946 | 18,529 | |
| Vietinbank | 18,307 | 18,317 | 19,017 | |
| VIB | 18,455 | 18,475 | 19,109 | |
| Sacombank | 17,900 | 18,000 | 19,011 | |
| SCB | 17,340 | 17,450 | 18,130 | |
| SHBBank | 18,315 | 18,395 | 18,995 | |
| Techcombank | 18,182 | 18,458 | 19,071 | |
| TPBank | 17,755 | 17,909 | 18,662 | |
| Vietcombank | 17,789 | 17,968 | 18,544 | |
NFP xấu tệ hại nhưng Vàng vẫn thất bại tại mốc 4.200 USD: tín hiệu kỹ thuật cảnh báo nhịp giảm mới?
10:10 AM 03/10
Tin sáng 3/10: NFP thấp đáng kinh ngạc 29K việc làm – Phố Wall tăng tốt, Vàng bất ngờ đảo chiều sau tin
09:15 AM 03/10
Tiêu điểm phiên 2/10: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 9
04:40 PM 02/10
Cùng xét bối cảnh cơ bản và trạng thái kĩ thuật của vàng trước tin bom tấn NFP tối nay. NĐT cần chú ý gì?
11:10 AM 02/10
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7600 | 26,1700 |
AUD |
17,5610 | 18,3070 |
CAD |
17,7890 | 18,5440 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
28,4740 | 29,9760 |
CHF |
30,5690 | 31,8680 |
GBP |
33,4280 | 34,8480 |
CNY |
3,7770 | 3,9370 |