| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 170 | 26,780 180 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá VIB |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,160 | 26,170 | 26,442 | |
| AUD | 18,144 | 18,174 | 18,771 | |
| CAD | 18,297 | 18,317 | 18,944 | |
| JPY | 164 | 166 | 171 | |
| EUR | 29,634 | 29,674 | 30,895 | |
| CHF | - | 32,060 | - | |
| GBP | 34,185 | 34,285 | 35,288 | |
| SGD | 17,998 | 18,128 | 18,799 | |
| DKK | - | 3,829 | - | |
| HKD | - | 3,195 | - | |
| NOK | - | 2,251 | - | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 170 | 26,780 180 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tỷ giá USD/VND ngày 22/6: Các NH nâng giá bán ra lên 26.442 nhưng giá mua vào lại giảm
10:10 AM 22/06
Cập nhật giá vàng sáng 22/6: Thế giới vọt lên $4200 rồi lại giảm – SJC nhanh chân lên mốc 148,7 triệu
09:30 AM 22/06
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |