Số liệu dự báo: Thị trường kỳ vọng nền kinh tế Mỹ tạo thêm 80.000 việc làm trong tháng 7, tăng so với mức 57.000 việc làm ghi nhận trong tháng 6.
Tỷ lệ thất nghiệp: Dự báo duy trì ổn định ở mức 4,2%.
Thu nhập bình quân theo giờ: Dự kiến duy trì tốc độ tăng trưởng 3,5% so với cùng kỳ năm ngoái (bằng với mức tăng của tháng 6), chịu sự giám sát chặt chẽ từ giới đầu tư do lo ngại rủi ro lạm phát gia tăng.
Phản ứng thị trường dự kiến:
Chỉ số đồng USD gần như đi ngang quanh mức 99,95 vào thứ Sáu sau khi phục hồi trong phiên trước đó, khi nhà đầu tư thận trọng chờ đợi báo cáo việc làm tháng 7 – dữ liệu được theo dõi sát sao – để tìm thêm tín hiệu về sức mạnh của thị trường lao động và triển vọng chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang (Fed).
Giá Vàng – Bạc tăng mạnh, vượt đỉnh 7 tuần trong phiên giao dịch hôm nay.

Thị trường năng lượng đi ngang. Hiện tại, giá dầu Brent neo quanh 83 USD/thùng. Dầu WTI chỉ còn 78 USD/thùng.

Thị trường tiền kĩ thuật số nhích nhẹ. BTC/USD tăng lên vùng 64.600. ETH/USD neo quanh 1910.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Vàng và bạc bị chốt lời mạnh khi dầu, lợi suất và USD tăng: Thị trường chờ “cú nổ” từ NFP Mỹ
08:30 AM 07/08
Tin sáng 7/8: Dầu hồi phục – Vàng có lúc chạm $4300 nhưng gặp áp lực chốt lời, Phố Wall rời đỉnh
08:20 AM 07/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 -10 | 26,100 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,200-500 | 142,200-500 |
| Vàng nhẫn | 139,200-500 | 142,230-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,000-10 | 26,410-10 |
AUD |
17,969-30 | 18,731-31 |
CAD |
18,222-23 | 18,996-24 |
JPY |
160-1 | 171-1 |
EUR |
29,432-78 | 30,984-82 |
CHF |
31,487-156 | 32,824-163 |
GBP |
34,353-44 | 35,812-46 |
CNY |
3,788-1 | 3,949-1 |