Giá vàng SJC |
||
|---|---|---|
| ĐVT: 1,000/Lượng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng miếng SJC | 141,400 | 144,400 |
| SJC NHNN | 144,400 | |
| Giá vàng nhẫn 9999(1-5 chỉ)-vàng nữ trang SJC | ||
| SJC 0.5c, 1c, 2c | 141,400 | 144,430 |
| Vàng nhẫn 1c, 2c, 5c | 140,900 | 143,900 |
| Vàng nhẫn 0.5c, 0.3c | 140,900 | 144,000 |
| Vàng nữ trang 9999 | 138,400 | 142,900 |
| Vàng nữ trang 99 | 134,485 | 141,485 |
| Vàng nữ trang 75 | 97,536 | 107,336 |
Giá vàng hôm nay |
||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| SJC HCM 1-10L | 141,400 | 144,400 |
| SJC Hà Nội | 141,400 | 144,400 |
| DOJI SG | 141,400 | 144,400 |
| DOJI HN | 141,400 | 144,400 |
| PNJ TP.HCM | 141,400 | 144,400 |
| PNJ Hà Nội | 141,400 | 144,400 |
| Phú Qúy SJC | 141,400 | 144,400 |
| Bảo Tín Minh Châu | 141,400 | 144,400 |
| Mi Hồng | 142,900 | 144,400 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 141,400 | 145,400 |
Tiêu điểm phiên 25/9: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền – Kỳ vọng lạm phát, Tiêu dùng của Michigan
03:30 PM 25/09
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng chao đảo dưới 4.300 USD: Fed có thể tăng lãi suất, mốc 4.245 USD bị đe dọa
03:10 PM 25/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 60 | 26,000 70 |
Giá đô hôm nay |
||
Tiêu điểm phiên 25/9: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền – Kỳ vọng lạm phát, Tiêu dùng của Michigan
03:30 PM 25/09
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng chao đảo dưới 4.300 USD: Fed có thể tăng lãi suất, mốc 4.245 USD bị đe dọa
03:10 PM 25/09
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7600 | 26,1700 |
AUD |
17,7910 | 18,5470 |
CAD |
17,9020 | 18,6620 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
28,8310 | 30,3520 |
CHF |
30,5320 | 31,8290 |
GBP |
33,5070 | 34,9300 |
CNY |
3,7720 | 3,9320 |