Giá vàng ngày 24-04-2026

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 165,500-1,200 168,000-1,200
SJC 0.5c, 1c, 2c 165,500-1,200 168,030-1,200
Vàng nhẫn 1c, 2c, 5c 98,4000 100,3000
Vàng nhẫn 0.5c, 0.3c 98,4000 100,4000
Vàng nữ trang 9999 163,000-1,500 166,000-1,500
Vàng nữ trang 99 157,856-1,486 164,356-1,486
Vàng nữ trang 75 115,762-1,126 124,662-1,126
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 165,500-1,200 168,000-1,200
SJC Đà Nẵng 82,5000 84,5000
SJC Nha Trang 165,500-1,200 168,000-1,200
SJC Cà Mau 165,500-1,200 168,000-1,200
SJC Huế 165,500-1,200 168,000-1,200
SJC Miền Tây 165,500-1,200 168,000-1,200
SJC Quãng Ngãi 82,5000 84,5000
SJC Biên Hòa 165,500-1,200 168,000-1,200
SJC Bạc Liêu 165,500-1,200 168,000-1,200
SJC Quy Nhơn 165,500-1,200 168,000-1,200
SJC Hạ Long 165,500-1,200 168,000-1,200
SJC Đà Lạt 165,500-1,200 168,000-1,200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 13,3100 13,5100
DOJI HN 13,3100 13,5100
PNJ HCM 120,0000 122,0000
PNJ Hà Nội 120,0000 122,0000
Phú Qúy SJC 166,200-500 168,700-500
Bảo Tín Minh Châu 166,200-500 168,700-500
Mi Hồng 117,0000 119,0000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 182,8000 184,8000
TPBANK GOLD 165,500-1,200 168,000-1,200