Giá vàng ngày 08-01-2026

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 155,200-900 157,200-900
SJC 0.5c, 1c, 2c 155,200-900 157,230-900
Vàng nhẫn 1c, 2c, 5c 98,4000 100,3000
Vàng nhẫn 0.5c, 0.3c 98,4000 100,4000
Vàng nữ trang 9999 150,400-200 153,400-200
Vàng nữ trang 99 146,381-198 151,881-198
Vàng nữ trang 75 106,712-150 115,212-150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 155,200-900 157,200-900
SJC Đà Nẵng 82,5000 84,5000
SJC Nha Trang 155,200-900 157,200-900
SJC Cà Mau 155,200-900 157,200-900
SJC Huế 155,200-900 157,200-900
SJC Miền Tây 155,200-900 157,200-900
SJC Quãng Ngãi 82,5000 84,5000
SJC Biên Hòa 155,200-900 157,200-900
SJC Bạc Liêu 155,200-900 157,200-900
SJC Quy Nhơn 155,200-900 157,200-900
SJC Hạ Long 155,200-900 157,200-900
SJC Đà Lạt 155,200-900 157,200-900
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 13,3100 13,5100
DOJI HN 13,3100 13,5100
PNJ HCM 120,0000 122,0000
PNJ Hà Nội 120,0000 122,0000
Phú Qúy SJC 155,200-900 157,200-900
Bảo Tín Minh Châu 155,200-900 157,200-900
Mi Hồng 117,0000 119,0000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 156,200-900 157,200-900
TPBANK GOLD 155,200-900 157,200-900