Giá vàng ngày 21-03-2026

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 168,000-5,100 171,000-5,100
SJC 0.5c, 1c, 2c 168,000-5,100 171,030-5,100
Vàng nhẫn 1c, 2c, 5c 98,4000 100,3000
Vàng nhẫn 0.5c, 0.3c 98,4000 100,4000
Vàng nữ trang 9999 165,700-5,100 169,200-5,100
Vàng nữ trang 99 161,025-5,049 167,525-5,049
Vàng nữ trang 75 118,163-3,825 127,063-3,825
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 168,000-5,100 171,000-5,100
SJC Đà Nẵng 82,5000 84,5000
SJC Nha Trang 168,000-5,100 171,000-5,100
SJC Cà Mau 168,000-5,100 171,000-5,100
SJC Huế 168,000-5,100 171,000-5,100
SJC Miền Tây 168,000-5,100 171,000-5,100
SJC Quãng Ngãi 82,5000 84,5000
SJC Biên Hòa 168,000-5,100 171,000-5,100
SJC Bạc Liêu 168,000-5,100 171,000-5,100
SJC Quy Nhơn 168,000-5,100 171,000-5,100
SJC Hạ Long 168,000-5,100 171,000-5,100
SJC Đà Lạt 168,000-5,100 171,000-5,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 13,3100 13,5100
DOJI HN 13,3100 13,5100
PNJ HCM 120,0000 122,0000
PNJ Hà Nội 120,0000 122,0000
Phú Qúy SJC 168,000-5,100 171,000-5,100
Bảo Tín Minh Châu 168,000-5,100 171,000-5,100
Mi Hồng 117,0000 119,0000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 182,8000 184,8000
TPBANK GOLD 168,000-5,100 171,000-5,100