| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,850 100 | 25,900 100 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá Eximbank |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,020 | 26,050 | 26,400 | |
| AUD | 18,197 | 18,252 | 18,849 | |
| CAD | 18,417 | 18,472 | 19,060 | |
| JPY | 162 | 162 | 170 | |
| EUR | 29,799 | 29,888 | 31,009 | |
| CHF | 32,040 | 32,104 | 33,065 | |
| GBP | 34,810 | 34,880 | 35,887 | |
| CNY | - | 3,811 | 3,978 | |
| SGD | 20,117 | 20,177 | 20,857 | |
| THB | 759 | 778 | 825 | |
| HKD | 2,700 | 3,298 | 3,416 | |
| NZD | 15,145 | 15,221 | 15,725 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,850 100 | 25,900 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9600 | 26,3700 |
AUD |
18,0660 | 18,8330 |
CAD |
18,3610 | 19,1400 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5300 | 31,0870 |
CHF |
31,4270 | 32,7610 |
GBP |
34,5250 | 35,9910 |
CNY |
3,7840 | 3,9450 |