Giá AUD - ĐÔ LA ÚC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 18,115 | 18,233 | 18,812 | |
| Agribank | 17,900 | 17,972 | 18,563 | |
| BIDV | 18,317 | 18,383 | 19,078 | |
| DongABank | 15,770 | 15,860 | 16,200 | |
| Eximbank | 18,197 | 18,252 | 18,849 | |
| HSBC | 17,773 | 17,901 | 18,556 | |
| Vietinbank | 16,822 | 16,842 | 17,442 | |
| VIB | 18,228 | 18,258 | 18,832 | |
| Sacombank | 17,909 | 18,009 | 18,931 | |
| SCB | 15,000 | 15,100 | 16,120 | |
| SHBBank | 18,013 | 18,093 | 18,683 | |
| Techcombank | 17,943 | 18,217 | 18,798 | |
| TPBank | 16,549 | 16,715 | 17,477 | |
| Vietcombank | 17,791 | 17,971 | 18,547 | |
Tiêu điểm phiên 25/9: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền – Kỳ vọng lạm phát, Tiêu dùng của Michigan
03:30 PM 25/09
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng chao đảo dưới 4.300 USD: Fed có thể tăng lãi suất, mốc 4.245 USD bị đe dọa
03:10 PM 25/09
Tỷ giá USD/VND ngày 25/9: TGTT cao kỉ lục 25.641 – USD tự do tăng trong khi các NHTM chưa có biến động lớn
09:35 AM 25/09
Cập nhật giá vàng sáng 25/9: Thế giới hồi phục, tiến sát lại mốc $4300 – SJC dậm chân tại chỗ 144,4 triệu
09:10 AM 25/09
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7600 | 26,1700 |
AUD |
17,7910 | 18,5470 |
CAD |
17,9020 | 18,6620 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
28,8310 | 30,3520 |
CHF |
30,5320 | 31,8290 |
GBP |
33,5070 | 34,9300 |
CNY |
3,7720 | 3,9320 |