Giá AUD - ĐÔ LA ÚC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 18,382 | 18,503 | 19,132 | |
| Agribank | 18,383 | 18,457 | 19,052 | |
| BIDV | 18,437 | 18,504 | 19,129 | |
| DongABank | 15,770 | 15,860 | 16,200 | |
| Eximbank | 18,416 | 18,471 | 19,157 | |
| HSBC | 18,222 | 18,383 | 18,995 | |
| Vietinbank | 16,822 | 16,842 | 17,442 | |
| VIB | 18,432 | 18,527 | 19,118 | |
| Sacombank | 18,439 | 18,539 | 19,461 | |
| SCB | 15,000 | 15,100 | 16,120 | |
| SHBBank | 18,590 | 18,680 | 19,280 | |
| Techcombank | 18,265 | 18,540 | 19,117 | |
| TPBank | 16,549 | 16,715 | 17,477 | |
| Vietcombank | 18,277 | 18,462 | 19,053 | |
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |