Giá AUD - ĐÔ LA ÚC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 18,115 | 18,233 | 18,812 | |
| Agribank | 18,453 | 18,527 | 19,125 | |
| BIDV | 18,317 | 18,383 | 19,078 | |
| DongABank | 15,770 | 15,860 | 16,200 | |
| Eximbank | 18,197 | 18,252 | 18,849 | |
| HSBC | 18,354 | 18,486 | 19,163 | |
| Vietinbank | 16,822 | 16,842 | 17,442 | |
| VIB | 18,228 | 18,258 | 18,832 | |
| Sacombank | 18,409 | 18,509 | 19,431 | |
| SCB | 15,000 | 15,100 | 16,120 | |
| SHBBank | 18,013 | 18,093 | 18,683 | |
| Techcombank | 17,943 | 18,217 | 18,798 | |
| TPBank | 16,549 | 16,715 | 17,477 | |
| Vietcombank | 18,284 | 18,469 | 19,060 | |
PTKT Vàng 4/9: Vàng “nín thở” chờ NFP Mỹ: 4.500 USD đã ở rất gần, nhưng cú sốc việc làm có thể đảo chiều
03:45 PM 04/09
Tỷ giá USD/VND ngày 4/9: TGTT giảm 10 đồng – DXY dưới mốc 99
10:50 AM 04/09
23 tấn vàng được ngân hàng trung ương mua trong tháng 7: Vì sao Trung Quốc đang tăng tốc?
10:20 AM 04/09
Giá vàng chiều 3/9: Đồng loạt tăng 1 triệu – giá bán vàng miếng quanh vùng 148,4 triệu
06:50 PM 03/09
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8450 | 26,2550 |
AUD |
18,2840 | 19,0600 |
CAD |
18,4070 | 19,1890 |
JPY |
1610 | 1720 |
EUR |
29,5150 | 31,0710 |
CHF |
31,4130 | 32,7470 |
GBP |
34,3560 | 35,8140 |
CNY |
3,7860 | 3,9460 |