Giá KRW - WON HÀN QUỐC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| Agribank | - | 18.08 | 19.94 | |
| BIDV | 16.91 | 17.63 | 19.18 | |
| Sacombank | - | 17.9 | - | |
| SCB | - | 175 | 209 | |
| Techcombank | - | 17 | 19 | |
| TPBank | 17.32 | 17.89 | 18.86 | |
| Vietcombank | 15.96 | 17.73 | 19.24 | |
| Vietinbank | 16.24 | 16.44 | 20.24 | |
Đọc gì hôm nay 4/8: Cơ hội việc làm JOLTS Mỹ tháng 6
03:15 PM 04/08
Giá vàng ngày 4/8: Chiều bán vàng miếng giảm về 140 triệu – chênh mua/bán còn 3 triệu
11:50 AM 04/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0500 | 26,4600 |
AUD |
17,9180 | 18,6790 |
CAD |
18,2350 | 19,0090 |
JPY |
1610 | 1720 |
EUR |
29,4530 | 31,0060 |
CHF |
31,6130 | 32,9550 |
GBP |
34,3620 | 35,8210 |
CNY |
3,7920 | 3,9530 |