Giá THB - BẠT THÁI LAN |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 675 | - | |
| Agribank | 775 | 778 | 813 | |
| BIDV | 7754 | 7844 | 8355 | |
| DongABank | 610 | 670 | 700 | |
| Eximbank | 7754 | 7944 | 8445 | |
| HSBC | 7835 | 7835 | 8355 | |
| Sacombank | - | 7532 | - | |
| SHBBank | 587 | 609 | 654 | |
| Techcombank | 7254 | 7884 | 8424 | |
| TPBank | 724 | 742 | 766 | |
| Vietcombank | 7111 | 7901 | 8241 | |
| Vietinbank | 644 | 684 | 712 | |
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |