| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 20 | 26,900 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá USD - ĐÔ LA MỸ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 26,020 | 26,050 | 26,307 | |
| Agribank | 25,977 | 26,007 | 26,307 | |
| BIDV | 26,017 | 26,017 | 26,307 | |
| DongABank | 24,130 | 24,130 | 24,430 | |
| Eximbank | 26,020 | 26,050 | 26,307 | |
| HSBC | 26,101 | 26,101 | 26,306 | |
| Vietinbank | 25,115 | 25,115 | 25,425 | |
| VIB | 26,080 | 26,140 | 26,500 | |
| Sacombank | 26,133 | 26,133 | 26,307 | |
| SCB | 24,350 | 24,430 | 24,730 | |
| SHBBank | 25,950 | - | 26,375 | |
| Techcombank | 26,034 | 26,053 | 26,307 | |
| TPBank | 24,650 | 24,715 | 25,080 | |
| Vietcombank | 25,977 | 26,007 | 26,307 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 20 | 26,900 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tỷ giá USD/VND ngày 5/3: Đồng loạt tăng cả ở giao dịch Ngân hàng và thị trường chợ đen
11:15 AM 05/03
Góc nhìn Giá Vàng: Dự báo NFP ngày mai cùng các phản ứng tiềm năng của Vàng – USD – Chứng khoán Mỹ
09:55 AM 05/03
Vàng nhẫn ngày 4/3: Dân xếp hàng chật kín chờ mua khi giá giảm sâu – không có dấu hiệu nào bán tháo
04:35 PM 04/03
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |