| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá USD - ĐÔ LA MỸ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 25,760 | 25,790 | 26,150 | |
| Agribank | 25,770 | 25,810 | 26,150 | |
| BIDV | 25,790 | 25,790 | 26,170 | |
| DongABank | 24,130 | 24,130 | 24,430 | |
| Eximbank | 25,720 | 25,750 | 26,210 | |
| HSBC | 25,859 | 25,859 | 26,093 | |
| Vietinbank | 25,115 | 25,115 | 25,425 | |
| VIB | 26,080 | 26,140 | 26,500 | |
| Sacombank | 25,720 | 25,755 | 26,250 | |
| SCB | 24,350 | 24,430 | 24,730 | |
| SHBBank | 25,950 | - | 26,375 | |
| Techcombank | 25,766 | 25,785 | 26,175 | |
| TPBank | 24,650 | 24,715 | 25,080 | |
| Vietcombank | 25,750 | 25,780 | 26,160 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |