Giá NZD - Đô New Zealand |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 14,512 | - | |
| Agribank | - | 15,169 | 15,677 | |
| BIDV | 15,179 | 15,320 | 15,775 | |
| DongABank | - | 14,810 | - | |
| Eximbank | 15,145 | 15,221 | 15,725 | |
| HSBC | 14,370 | 14,370 | 14,837 | |
| Sacombank | - | 14,362 | - | |
| SCB | - | 13,770 | 14,840 | |
| TPBank | 15,329 | 15,359 | 15,852 | |
| Vietinbank | 15,347 | 15,357 | 15,937 | |
Tiêu điểm phiên 7/10: Biên bản cuộc họp FOMC tháng 9
04:10 PM 07/10
Biên bản cuộc họp Fed: Hé lộ manh mối tăng lãi suất và phép thử đối với thị trường vàng
10:35 AM 07/10
Cập nhật giá vàng sáng 7/10: Vẫn là vùng giá cũ – Liệu có phải trước bão thì biển thường yên?
09:45 AM 07/10
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7600 | 26,1700 |
AUD |
17,6670 | 18,4180 |
CAD |
17,8140 | 18,5700 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,4790 | 29,9810 |
CHF |
30,4260 | 31,7180 |
GBP |
33,5650 | 34,9910 |
CNY |
3,7770 | 3,9370 |