Giá NZD - Đô New Zealand |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 14,512 | - | |
| Agribank | - | 15,169 | 15,677 | |
| BIDV | 15,179 | 15,320 | 15,775 | |
| DongABank | - | 14,810 | - | |
| Eximbank | 15,145 | 15,221 | 15,725 | |
| HSBC | 14,298-56 | 14,298-56 | 14,762-59 | |
| Sacombank | - | 14,316-29 | - | |
| SCB | - | 13,770 | 14,840 | |
| TPBank | 15,329 | 15,359 | 15,852 | |
| Vietinbank | 15,347 | 15,357 | 15,937 | |
Vàng bật tăng dữ dội từ đáy 4.073 USD: Đã đến lúc tất tay?
04:40 PM 15/10
Tiêu điểm phiên 15/10: Chỉ số PPI Mỹ – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Doanh số bán lẻ
04:10 PM 15/10
Vừa chạm đỉnh 18 tháng, USD bất ngờ lao dốc: Tỷ giá USD/VND hôm nay biến động ra sao?
10:10 AM 15/10
Sáng 15/10: Vàng thế giới lấy lại đà tăng sát $4150, SJC vẫn ghìm giá 143,3 triệu – Có nên mua gom lúc này?
09:55 AM 15/10
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,650-30 | 26,060-30 |
AUD |
17,479-215 | 18,221-224 |
CAD |
17,745-17 | 18,498-18 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,25813 | 29,74813 |
CHF |
30,37778 | 31,66881 |
GBP |
33,375-99 | 34,793-103 |
CNY |
3,768-4 | 3,928-4 |