Giá NZD - Đô New Zealand |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 14,512 | - | |
| Agribank | - | 15,169 | 15,677 | |
| BIDV | 15,296 | 15,438 | 15,896 | |
| DongABank | - | 14,810 | - | |
| Eximbank | 15,339 | 15,416 | 16,025 | |
| HSBC | 15,426 | 15,426 | 15,928 | |
| Sacombank | - | 15,464 | - | |
| SCB | - | 13,770 | 14,840 | |
| TPBank | 15,329 | 15,359 | 15,852 | |
| Vietinbank | 15,347 | 15,357 | 15,937 | |
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |