| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá HSBC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,173 | 26,173 | 26,403 | |
| AUD | 18,222 | 18,383 | 18,995 | |
| CAD | 18,428 | 18,629 | 19,173 | |
| JPY | 160 | 161 | 167 | |
| EUR | 29,916 | 29,966 | 31,088 | |
| CHF | 32,827 | 32,827 | 33,785 | |
| GBP | 34,396 | 34,771 | 35,785 | |
| SGD | 19,935 | 20,152 | 20,740 | |
| THB | 778 | 778 | 832 | |
| HKD | 3,273 | 3,309 | 3,405 | |
| NZD | 15,170 | 15,170 | 15,613 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |