| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 50 | 26,700 50 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá HSBC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,871 | 25,871 | 26,105 | |
| AUD | 17,733 | 17,860 | 18,515 | |
| CAD | 18,545 | 18,716 | 19,324 | |
| JPY | 161 | 162 | 168 | |
| EUR | 30,063 | 30,125 | 31,229 | |
| CHF | 32,919 | 32,919 | 33,989 | |
| GBP | 34,577 | 34,897 | 36,031 | |
| SGD | 19,908 | 20,092 | 20,745 | |
| THB | 791 | 791 | 850 | |
| HKD | 3,245 | 3,275 | 3,381 | |
| NZD | 15,349 | 15,349 | 15,848 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 50 | 26,700 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |