| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,900 50 | 26,950 30 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá ACB |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,060-20 | 26,090-20 | 26,3803 | |
| AUD | 17,198-39 | 17,310-40 | 17,859-40 | |
| CAD | 18,707-110 | 18,820-110 | 19,426-114 | |
| JPY | 165 | 166 | 170 | |
| EUR | 29,209 | 29,326 | 30,320 | |
| CHF | - | 32,610-46 | - | |
| GBP | - | 34,842 | - | |
| SGD | 17,055 | 17,166 | 17,405 | |
| THB | - | 675 | - | |
| TWD | - | 853 | - | |
| HKD | - | 3,070 | - | |
| NZD | - | 14,512 | - | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,900 50 | 26,950 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Cập nhật giá vàng sáng 5/1: Vượt mốc $4400 – NĐT đồng loạt FOMO – SJC tăng tới 3,4 triệu/lượng
08:50 AM 05/01
Cập nhật Giá Vàng miếng – nhẫn ngày 31/12: Rơi thẳng về 152,8 triệu – NĐT lỗ gần 10 triệu chỉ trong 1 tuần
02:45 PM 31/12
Tỷ giá USD/VND ngày 31/12: TGTT tiếp tục giảm – giá mua vào USD tại các NH biến động lớn
11:40 AM 31/12
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |