| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,850 100 | 25,900 100 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá Agribank |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,960 | 25,990 | 26,370 | |
| AUD | 18,177 | 18,250 | 18,847 | |
| CAD | 18,492 | 18,566 | 19,157 | |
| JPY | 177 | 177 | 185 | |
| EUR | 28,826 | 28,942 | 30,050 | |
| CHF | 31,679 | 31,806 | 32,728 | |
| GBP | 34,353 | 34,491 | 35,468 | |
| SGD | 19,808 | 19,888 | 20,434 | |
| THB | 775 | 778 | 813 | |
| HKD | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| KRW | - | 18.08 | 19.94 | |
| NZD | - | 15,169 | 15,677 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,850 100 | 25,900 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9600 | 26,3700 |
AUD |
18,0660 | 18,8330 |
CAD |
18,3610 | 19,1400 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5300 | 31,0870 |
CHF |
31,4270 | 32,7610 |
GBP |
34,5250 | 35,9910 |
CNY |
3,7840 | 3,9450 |