| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá Agribank |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,14110 | 26,16110 | 26,391 | |
| AUD | 18,490152 | 18,564152 | 19,153154 | |
| CAD | 18,81819 | 18,89420 | 19,46520 | |
| JPY | 177 | 177 | 185 | |
| EUR | 28,826 | 28,942 | 30,050 | |
| CHF | 32,904115 | 33,036115 | 33,965118 | |
| GBP | 34,353 | 34,491 | 35,468 | |
| SGD | 19,808 | 19,888 | 20,434 | |
| THB | 775 | 778 | 813 | |
| HKD | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| KRW | - | 18.08 | 19.94 | |
| NZD | - | 15,169 | 15,677 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |