| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,250 600 | 27,320 620 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá HSBC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,863 | 25,863 | 26,097 | |
| AUD | 17,523 | 17,649 | 18,296 | |
| CAD | 18,479 | 18,649 | 19,256 | |
| JPY | 161 | 162 | 168 | |
| EUR | 29,997 | 30,058 | 31,160 | |
| CHF | 32,898 | 32,898 | 33,968 | |
| GBP | 34,276 | 34,592 | 35,717 | |
| SGD | 19,868 | 20,051 | 20,703 | |
| THB | 788 | 788 | 846 | |
| HKD | 3,243 | 3,273 | 3,380 | |
| NZD | 15,199 | 15,199 | 15,693 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,250 600 | 27,320 620 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá vàng ngày 6/2: Bắt đáy đầu giờ sáng, trưa đã có lãi – BTMC giao hàng ngay mức 5 chỉ
02:20 PM 06/02
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |