| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá HSBC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,164 | 26,164 | 26,366 | |
| AUD | 18,469 | 18,643 | 19,243 | |
| CAD | 18,752 | 18,966 | 19,499 | |
| JPY | 163 | 164 | 170 | |
| EUR | 30,200 | 30,266 | 31,366 | |
| CHF | 33,206 | 33,206 | 34,138 | |
| GBP | 34,719 | 35,116 | 36,102 | |
| SGD | 20,185 | 20,416 | 20,989 | |
| THB | 787 | 787 | 841 | |
| HKD | 3,270 | 3,308 | 3,401 | |
| NZD | 15,383 | 15,383 | 15,815 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tuần qua: USD chạm đáy 10 tuần, Dầu thô rớt 6% – Chứng khoán Mỹ lâp đỉnh, Vàng hồi phục tốt
04:55 PM 09/05
Dự báo giá vàng tuần 11-15/5: Wall Street lạc quan: Có thể kiểm định lại 4.900 USD trong ngắn hạn?
04:30 PM 09/05
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |