| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 20 | 26,900 20 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá HSBC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,101 | 26,101 | 26,306 | |
| AUD | 18,104 | 18,245 | 18,892 | |
| CAD | 18,745 | 18,929 | 19,522 | |
| JPY | 163 | 164 | 170 | |
| EUR | 29,910 | 29,989 | 31,052 | |
| CHF | 33,155 | 33,155 | 34,193 | |
| GBP | 34,202 | 34,538 | 35,619 | |
| SGD | 20,064 | 20,261 | 20,895 | |
| THB | 804 | 804 | 862 | |
| HKD | 3,268 | 3,300 | 3,403 | |
| NZD | 15,343 | 15,343 | 15,823 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 20 | 26,900 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tỷ giá USD/VND ngày 5/3: Đồng loạt tăng cả ở giao dịch Ngân hàng và thị trường chợ đen
11:15 AM 05/03
Góc nhìn Giá Vàng: Dự báo NFP ngày mai cùng các phản ứng tiềm năng của Vàng – USD – Chứng khoán Mỹ
09:55 AM 05/03
Vàng nhẫn ngày 4/3: Dân xếp hàng chật kín chờ mua khi giá giảm sâu – không có dấu hiệu nào bán tháo
04:35 PM 04/03
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |