| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -50 | 25,950 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá HSBC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,816 | 25,816 | 26,127 | |
| AUD | 17,709 | 17,836 | 18,490 | |
| CAD | 17,847 | 18,012 | 18,597 | |
| JPY | 161 | 162 | 168 | |
| EUR | 28,866 | 28,866 | 30,044 | |
| CHF | 30,644 | 30,644 | 31,640 | |
| GBP | 33,505 | 33,815 | 34,914 | |
| SGD | 19,820 | 20,003 | 20,653 | |
| THB | 748 | 748 | 802 | |
| HKD | 3,229 | 3,258 | 3,364 | |
| NZD | 14,411 | 14,411 | 14,879 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -50 | 25,950 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tiêu điểm phiên 30/9: Bảng lương ADP – Chỉ số PCE Mỹ
04:45 PM 30/09
Trung Quốc có thể nhập 1.700 tấn vàng: Giá vàng sẽ được giải cứu, bạc đối mặt “cửa tử” 60 USD?
06:50 AM 30/09
BrainTrade Việt Nam: Tái sịnh nghĩa về tài chính
09:50 AM 29/09
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7500 | 26,1600 |
AUD |
17,6810 | 18,4320 |
CAD |
17,8370 | 18,5950 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
28,6880 | 30,2010 |
CHF |
30,3450 | 31,6340 |
GBP |
33,4660 | 34,8870 |
CNY |
3,7760 | 3,9360 |