| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 -30 | 26,410 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá HSBC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,101 | 26,101 | 26,416 | |
| AUD | 17,918 | 18,046 | 18,708 | |
| CAD | 18,251 | 18,419 | 19,018 | |
| JPY | 157 | 158 | 164 | |
| EUR | 29,451 | 29,451 | 30,653 | |
| CHF | 31,964 | 31,964 | 33,003 | |
| GBP | 34,500 | 34,819 | 35,951 | |
| SGD | 19,842 | 20,025 | 20,676 | |
| THB | 755 | 755 | 810 | |
| HKD | 3,265 | 3,295 | 3,403 | |
| NZD | 15,108 | 15,108 | 15,599 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 -30 | 26,410 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Công ty tài chính hàng đầu nước Mỹ Fidelity tiết lộ chiến lược: Khi nào nên quay lại mua vàng?
05:25 PM 17/07
Giá vàng sáng 17/7: Đồng loạt giảm, SJC chỉ còn 146,6 triệu khi thế giới mất ngưỡng $4000
11:35 AM 17/07
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |