| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 100 | 26,100 150 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá SHBBank |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,960 | - | 26,470 | |
| AUD | 18,013 | 18,093 | 18,683 | |
| CAD | 18,315 | 18,395 | 18,995 | |
| JPY | 162 | 163 | 172 | |
| EUR | 29,800 | 29,800 | 31,020 | |
| CHF | 723 | 745 | 790 | |
| GBP | 34,695 | 34,775 | 35,975 | |
| CNY | - | 3,264 | 3,343 | |
| SGD | 18,436 | 18,536 | 19,116 | |
| THB | 587 | 609 | 654 | |
| HKD | 3,271 | 3,296 | 3,406 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 100 | 26,100 150 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
PTKT: Vàng không tận dụng được đà tăng sau tin PCE – Liệu NFP có đủ ‘sức’ đẩy giá lên cao?
04:15 PM 01/10
Tiêu điểm phiên 1/10: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số PMI sản xuất Mỹ
04:05 PM 01/10
Tỷ giá USD/VND ngày 1/10: USD tự do tăng mạnh – TGTT giảm, giá USD tại các NH tiếp tục đi ngang
11:05 AM 01/10
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7700 | 26,1800 |
AUD |
17,5700 | 18,3160 |
CAD |
17,7810 | 18,5360 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,5920 | 30,0990 |
CHF |
30,3320 | 31,6200 |
GBP |
33,4690 | 34,8900 |
CNY |
3,7780 | 3,9390 |