Giá SGD - ĐÔ SINGAPORE |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 17,055 | 17,166 | 17,405 | |
| Agribank | 19,808 | 19,888 | 20,434 | |
| BIDV | 20,10297 | 20,16598 | 20,917102 | |
| DongABank | 17,760 | 17,920 | 18,310 | |
| Eximbank | 20,191102 | 20,252103 | 21,01197 | |
| HSBC | 19,96810 | 20,15210 | 20,80811 | |
| Vietinbank | 18,271 | 18,281 | 19,081 | |
| VIB | 17,998 | 18,128 | 18,799 | |
| Sacombank | 20,213144 | 20,343144 | 21,072152 | |
| SCB | 17,550 | 17,620 | 18,290 | |
| SHBBank | 18,436 | 18,536 | 19,116 | |
| Techcombank | 20,040135 | 20,323136 | 20,849135 | |
| TPBank | 18,588 | 18,829 | 19,500 | |
| Vietcombank | 20,026118 | 20,229120 | 20,919124 | |
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |