Giá JPY - YÊN NHẬT |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 165 | 166 | 170 | |
| Agribank | 177 | 177 | 185 | |
| BIDV | 1590 | 1590 | 1690 | |
| DongABank | 162 | 166 | 170 | |
| Eximbank | 162 | 162 | 170 | |
| HSBC | 159 | 160 | 166-1 | |
| Vietinbank | 154 | 154 | 163 | |
| VIB | 164 | 166 | 171 | |
| Sacombank | 1600 | 1610 | 1710 | |
| SCB | 160 | 161 | 167 | |
| SHBBank | 162 | 163 | 172 | |
| Techcombank | 159 | 163 | 169 | |
| TPBank | 164 | 167 | 177 | |
| Vietcombank | 1580 | 1590 | 1690 | |
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-20 | 26,250-20 |
AUD |
17,930-19 | 18,691-20 |
CAD |
18,223-24 | 18,996-25 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,273-56 | 30,817-58 |
CHF |
31,256-43 | 32,583-45 |
GBP |
34,265-85 | 35,720-88 |
CNY |
3,767-3 | 3,926-3 |