Diễn biến giá vàng sáng 25/9/2026
Diễn biến giá vàng thế giới

Giá vàng nhích nhẹ, tăng lên vùng 4.290 USD/ounce trong phiên châu Á ngày thứ Sáu, dù kỳ vọng Fed tiếp tục tăng lãi suất ngày càng gia tăng.
Giá dầu phục hồi do đàm phán Mỹ-Iran thiếu tiến triển, làm dấy lên lo ngại lạm phát, trong khi lợi suất trái phiếu Mỹ dài hạn tăng lên mức cao nhất hơn 20 năm. Những yếu tố này khiến thị trường kỳ vọng Fed sẽ duy trì chính sách tiền tệ thắt chặt để kiểm soát lạm phát, qua đó gây sức ép lên vàng – tài sản không sinh lãi.
Theo CME FedWatch, xác suất Fed tăng thêm 0,25 điểm phần trăm vào tháng 10 đã lên 67,5%, tăng mạnh từ 55,4% một tuần trước. Các quan chức Fed tiếp tục phát đi tín hiệu cứng rắn: Beth Hammack cảnh báo áp lực lạm phát vẫn cao và kéo dài sẽ khiến việc đưa lạm phát về mục tiêu khó khăn hơn, trong khi Anna Paulson cho rằng lạm phát có thể đòi hỏi Fed tiếp tục nâng lãi suất. Thị trường hiện đặc biệt chú ý đến các phát biểu mới từ các quan chức Fed để đánh giá hướng đi tiếp theo của chính sách tiền tệ và triển vọng giá vàng.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Tỷ giá USD/VND ngày 25/9: TGTT cao kỉ lục 25.641 – USD tự do tăng trong khi các NHTM chưa có biến động lớn
09:35 AM 25/09
Bitcoin bứt phá mạnh hơn vàng: StoneX chỉ ra “debasement trade” đang nghiêng về tiền số
08:35 AM 25/09
Tiêu điểm phiên 23/9: Chỉ số PMI Dịch vụ – Sản xuất Mỹ
03:55 PM 23/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,890 90 | 25,930 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,400 | 144,400 |
| Vàng nhẫn | 141,400 | 144,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7700 | 26,1800 |
AUD |
17,742-76 | 18,496-79 |
CAD |
17,909-51 | 18,669-53 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,794-41 | 30,313-43 |
CHF |
30,581-186 | 31,880-194 |
GBP |
33,451-73 | 34,872-77 |
CNY |
3,773-1 | 3,934-1 |