| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá USD - ĐÔ LA MỸ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 25,72040 | 25,75040 | 26,11040 | |
| Agribank | 25,73040 | 25,76040 | 26,10040 | |
| BIDV | 25,74568 | 25,74568 | 26,12568 | |
| DongABank | 24,130 | 24,130 | 24,430 | |
| Eximbank | 25,74080 | 25,77080 | 26,17070 | |
| HSBC | 25,772-29 | 25,772-29 | 26,006-29 | |
| Vietinbank | 25,115 | 25,115 | 25,425 | |
| VIB | 26,080 | 26,140 | 26,500 | |
| Sacombank | 25,72156 | 25,75646 | 26,300 | |
| SCB | 24,350 | 24,430 | 24,730 | |
| SHBBank | 25,950 | - | 26,375 | |
| Techcombank | 25,6915 | 25,7105 | 26,0685 | |
| TPBank | 24,650 | 24,715 | 25,080 | |
| Vietcombank | 25,650 | 25,680 | 26,060 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |