| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 200 | 25,990 190 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá USD - ĐÔ LA MỸ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 26,010 | 26,040 | 26,400 | |
| Agribank | 25,840-20 | 25,870-30 | 26,250-30 | |
| BIDV | 25,870-40 | 25,870-40 | 26,250-40 | |
| DongABank | 24,130 | 24,130 | 24,430 | |
| Eximbank | 26,020 | 26,050 | 26,400 | |
| HSBC | 25,906-68 | 25,906-68 | 26,217-70 | |
| Vietinbank | 25,115 | 25,115 | 25,425 | |
| VIB | 26,080 | 26,090 | 26,430 | |
| Sacombank | 25,89020 | 25,89020 | 26,25010 | |
| SCB | 24,350 | 24,430 | 24,730 | |
| SHBBank | 25,960 | - | 26,470 | |
| Techcombank | 26,031 | 26,045 | 26,410 | |
| TPBank | 24,650 | 24,715 | 25,080 | |
| Vietcombank | 25,840-20 | 25,870-20 | 26,250-20 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 200 | 25,990 190 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-20 | 26,250-20 |
AUD |
17,930-19 | 18,691-20 |
CAD |
18,223-24 | 18,996-25 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,273-56 | 30,817-58 |
CHF |
31,256-43 | 32,583-45 |
GBP |
34,265-85 | 35,720-88 |
CNY |
3,767-3 | 3,926-3 |