| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 60 | 26,000 70 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá USD - ĐÔ LA MỸ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 26,010 | 26,040 | 26,400 | |
| Agribank | 25,780 | 25,810 | 26,190 | |
| BIDV | 26,030 | 26,030 | 26,410 | |
| DongABank | 24,130 | 24,130 | 24,430 | |
| Eximbank | 26,020 | 26,050 | 26,400 | |
| HSBC | 25,834 | 25,834 | 26,145 | |
| Vietinbank | 25,115 | 25,115 | 25,425 | |
| VIB | 26,080 | 26,090 | 26,430 | |
| Sacombank | 25,795 | 25,795 | 26,165 | |
| SCB | 24,350 | 24,430 | 24,730 | |
| SHBBank | 25,960 | - | 26,470 | |
| Techcombank | 26,031 | 26,045 | 26,410 | |
| TPBank | 24,650 | 24,715 | 25,080 | |
| Vietcombank | 25,760 | 25,790 | 26,170 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 60 | 26,000 70 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Tiêu điểm phiên 25/9: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền – Kỳ vọng lạm phát, Tiêu dùng của Michigan
03:30 PM 25/09
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng chao đảo dưới 4.300 USD: Fed có thể tăng lãi suất, mốc 4.245 USD bị đe dọa
03:10 PM 25/09
Tỷ giá USD/VND ngày 25/9: TGTT cao kỉ lục 25.641 – USD tự do tăng trong khi các NHTM chưa có biến động lớn
09:35 AM 25/09
Cập nhật giá vàng sáng 25/9: Thế giới hồi phục, tiến sát lại mốc $4300 – SJC dậm chân tại chỗ 144,4 triệu
09:10 AM 25/09
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7600 | 26,1700 |
AUD |
17,7910 | 18,5470 |
CAD |
17,9020 | 18,6620 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
28,8310 | 30,3520 |
CHF |
30,5320 | 31,8290 |
GBP |
33,5070 | 34,9300 |
CNY |
3,7720 | 3,9320 |