Giá HKD - ĐÔ HONGKONG |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 3,070 | - | |
| Agribank | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| BIDV | 3,29123 | 3,30123 | 3,39616 | |
| DongABank | - | 2,900 | - | |
| Eximbank | 2,500 | 3,29310 | 3,42611 | |
| HSBC | 3,249-2 | 3,279-3 | 3,386-2 | |
| VIB | - | 3,281 | - | |
| Sacombank | - | 3,330 | - | |
| SHBBank | 3,294 | 3,319 | 3,429 | |
| Techcombank | - | 3,21011 | 3,41210 | |
| TPBank | 2,894 | 3,115 | 3,202 | |
| Vietcombank | 3,24612 | 3,27811 | 3,40412 | |
| Vietinbank | 3,120 | 3,130 | 3,325 | |
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
Góc nhìn Giá Vàng ngày 2/3: Kháng cự $5400 có thực sự mạnh sau diễn biến giá sáng nay?
10:35 AM 02/03
Cập nhật Giá vàng sáng 2/3: Biến động mạnh – từng có lúc tăng lên $5387 – Chỉ số DXY giảm
09:50 AM 02/03
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |