Giá HKD - ĐÔ HONGKONG |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 3,070 | - | |
| Agribank | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| BIDV | 3,306 | 3,316 | 3,435 | |
| DongABank | - | 2,900 | - | |
| Eximbank | 2,500 | 3,318 | 3,453 | |
| HSBC | 3,272 | 3,311 | 3,401 | |
| VIB | - | 3,281 | - | |
| Sacombank | - | 3,355 | - | |
| SHBBank | 3,294 | 3,319 | 3,429 | |
| Techcombank | - | 3,232-1 | 3,434-2 | |
| TPBank | 2,894 | 3,115 | 3,202 | |
| Vietcombank | 3,269 | 3,302 | 3,429 | |
| Vietinbank | 3,120 | 3,130 | 3,325 | |
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |