Giá GBP - BẢNG ANH |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 34,924 | - | |
| Agribank | 34,353 | 34,491 | 35,468 | |
| BIDV | 34,901 | 34,995 | 36,204 | |
| DongABank | 30,120 | 30,250 | 30,950 | |
| HSBC | 33,496 | 33,806 | 34,904 | |
| Sacombank | 33,895 | 33,945 | 35,703 | |
| VIB | 34,774 | 34,874 | 35,891 | |
| Eximbank | 34,810 | 34,880 | 35,887 | |
| SCB | 29,140 | 29,200 | 30,450 | |
| SHBBank | 34,695 | 34,775 | 35,975 | |
| Techcombank | 34,488 | 34,880 | 35,822 | |
| TPBank | 32,204 | 32,320 | 33,557 | |
| Vietcombank | 33,507 | 33,845 | 34,930 | |
| Vietinbank | 31,971 | 31,981 | 33,151 | |
Tiêu điểm phiên 25/9: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền – Kỳ vọng lạm phát, Tiêu dùng của Michigan
03:30 PM 25/09
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng chao đảo dưới 4.300 USD: Fed có thể tăng lãi suất, mốc 4.245 USD bị đe dọa
03:10 PM 25/09
Tỷ giá USD/VND ngày 25/9: TGTT cao kỉ lục 25.641 – USD tự do tăng trong khi các NHTM chưa có biến động lớn
09:35 AM 25/09
Cập nhật giá vàng sáng 25/9: Thế giới hồi phục, tiến sát lại mốc $4300 – SJC dậm chân tại chỗ 144,4 triệu
09:10 AM 25/09
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7600 | 26,1700 |
AUD |
17,7910 | 18,5470 |
CAD |
17,9020 | 18,6620 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
28,8310 | 30,3520 |
CHF |
30,5320 | 31,8290 |
GBP |
33,5070 | 34,9300 |
CNY |
3,7720 | 3,9320 |