Giá GBP - BẢNG ANH |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 34,924 | - | |
| Agribank | 34,353 | 34,491 | 35,468 | |
| BIDV | 34,536-81 | 34,629-82 | 35,831-78 | |
| DongABank | 30,120 | 30,250 | 30,950 | |
| HSBC | 34,301-108 | 34,618-109 | 35,742-113 | |
| Sacombank | 34,658-42 | 34,708-42 | 36,469-39 | |
| VIB | 34,774 | 34,874 | 35,891 | |
| Eximbank | 34,810 | 34,880 | 35,887 | |
| SCB | 29,140 | 29,200 | 30,450 | |
| SHBBank | 34,695 | 34,775 | 35,975 | |
| Techcombank | 34,488 | 34,880 | 35,822 | |
| TPBank | 32,204 | 32,320 | 33,557 | |
| Vietcombank | 34,265-85 | 34,611-86 | 35,720-88 | |
| Vietinbank | 31,971 | 31,981 | 33,151 | |
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-20 | 26,250-20 |
AUD |
17,930-19 | 18,691-20 |
CAD |
18,223-24 | 18,996-25 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,273-56 | 30,817-58 |
CHF |
31,256-43 | 32,583-45 |
GBP |
34,265-85 | 35,720-88 |
CNY |
3,767-3 | 3,926-3 |