Giá GBP - BẢNG ANH |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 34,842 | - | |
| Agribank | 34,353 | 34,491 | 35,468 | |
| BIDV | 34,94389 | 35,03890 | 36,08478 | |
| DongABank | 30,120 | 30,250 | 30,950 | |
| HSBC | 34,448-112 | 34,765-114 | 35,897-117 | |
| Sacombank | 34,90543 | 34,95543 | 36,72656 | |
| VIB | 34,759 | 35,019 | 36,150 | |
| Eximbank | 34,84222 | 34,91222 | 36,1066 | |
| SCB | 29,140 | 29,200 | 30,450 | |
| SHBBank | 34,819 | 34,949 | 35,979 | |
| Techcombank | 34,556-29 | 34,948-29 | 35,878-30 | |
| TPBank | 32,204 | 32,320 | 33,557 | |
| Vietcombank | 34,473 | 34,822 | 35,938 | |
| Vietinbank | 31,971 | 31,981 | 33,151 | |
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |