Giá EUR - EURO |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 30,026 | 30,147 | 31,352 | |
| Agribank | 28,826 | 28,942 | 30,050 | |
| BIDV | 29,453-58 | 29,477-58 | 30,874-61 | |
| DongABank | 25,800 | 25,920 | 26,470 | |
| Eximbank | 29,799 | 29,888 | 31,009 | |
| HSBC | 29,449-101 | 29,450-100 | 30,650-106 | |
| Vietinbank | 26,663 | 26,873 | 28,163 | |
| VIB | 29,811 | 29,851 | 31,085 | |
| Sacombank | 29,6116 | 29,6416 | 31,3669 | |
| SCB | 25,290 | 25,370 | 26,690 | |
| SHBBank | 29,800 | 29,800 | 31,020 | |
| Techcombank | 29,652 | 29,874 | 30,951 | |
| TPBank | 26,807 | 26,933 | 28,182 | |
| Vietcombank | 29,273-56 | 29,569-56 | 30,817-58 | |
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-20 | 26,250-20 |
AUD |
17,930-19 | 18,691-20 |
CAD |
18,223-24 | 18,996-25 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,273-56 | 30,817-58 |
CHF |
31,256-43 | 32,583-45 |
GBP |
34,265-85 | 35,720-88 |
CNY |
3,767-3 | 3,926-3 |