Giá EUR - EURO |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 29,209 | 29,326 | 30,320 | |
| Agribank | 28,826 | 28,942 | 30,050 | |
| BIDV | 30,403111 | 30,427111 | 31,781112 | |
| DongABank | 25,800 | 25,920 | 26,470 | |
| Eximbank | 30,35269 | 30,44369 | 31,54157 | |
| HSBC | 30,196-25 | 30,257-25 | 31,367-26 | |
| Vietinbank | 26,663 | 26,873 | 28,163 | |
| VIB | 30,107 | 30,207 | 31,267 | |
| Sacombank | 30,42956 | 30,45956 | 32,18557 | |
| SCB | 25,290 | 25,370 | 26,690 | |
| SHBBank | 30,329 | 30,329 | 31,429 | |
| Techcombank | 30,181-7 | 30,455-7 | 31,486-5 | |
| TPBank | 26,807 | 26,933 | 28,182 | |
| Vietcombank | 30,012 | 30,315 | 31,595 | |
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |