Giá CHF - FRANCE THỤY SĨ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 32,004 | - | |
| Agribank | 31,511-42 | 31,638-42 | 32,557-43 | |
| BIDV | 31,651-68 | 31,749-69 | 32,695-58 | |
| DongABank | - | 27,420 | - | |
| Eximbank | 32,040 | 32,104 | 33,065 | |
| HSBC | 31,552-135 | 31,552-135 | 32,576-140 | |
| Vietinbank | 27,818 | 27,838 | 28,788 | |
| VIB | - | 32,037 | - | |
| Sacombank | 31,68928 | 31,71928 | 33,30031 | |
| SCB | 25,110 | 25,260 | 25,900 | |
| SHBBank | 723 | 745 | 790 | |
| Techcombank | 31,830 | 32,211 | 32,853 | |
| TPBank | 28,563 | 28,596 | 29,522 | |
| Vietcombank | 31,256-43 | 31,572-44 | 32,583-45 | |
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-20 | 26,250-20 |
AUD |
17,930-19 | 18,691-20 |
CAD |
18,223-24 | 18,996-25 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,273-56 | 30,817-58 |
CHF |
31,256-43 | 32,583-45 |
GBP |
34,265-85 | 35,720-88 |
CNY |
3,767-3 | 3,926-3 |