Giá CHF - FRANCE THỤY SĨ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 33,2969 | - | |
| Agribank | 33,27169 | 33,40570 | 34,34270 | |
| BIDV | 33,465167 | 33,569167 | 34,472153 | |
| DongABank | - | 27,420 | - | |
| Eximbank | 33,334103 | 33,401104 | 34,52991 | |
| HSBC | 33,192-36 | 33,192-36 | 34,272-38 | |
| Vietinbank | 27,818 | 27,838 | 28,788 | |
| VIB | - | 32,214 | - | |
| Sacombank | 33,3937 | 33,4237 | 35,01516 | |
| SCB | 25,110 | 25,260 | 25,900 | |
| SHBBank | 723 | 745 | 790 | |
| Techcombank | 33,20186 | 33,58786 | 34,22882 | |
| TPBank | 28,563 | 28,596 | 29,522 | |
| Vietcombank | 32,876 | 33,209 | 34,273 | |
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |