Giá CAD - ĐÔ CANADA |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 18,351 | 18,462 | 19,057 | |
| Agribank | 18,055 | 18,128 | 18,718 | |
| BIDV | 18,560 | 18,620 | 19,303 | |
| DongABank | 17,630 | 17,740 | 18,110 | |
| Eximbank | 18,417 | 18,472 | 19,060 | |
| HSBC | 17,919 | 18,085 | 18,672 | |
| Vietinbank | 18,307 | 18,317 | 19,017 | |
| VIB | 18,455 | 18,475 | 19,109 | |
| Sacombank | 18,014 | 18,114 | 19,128 | |
| SCB | 17,340 | 17,450 | 18,130 | |
| SHBBank | 18,315 | 18,395 | 18,995 | |
| Techcombank | 18,182 | 18,458 | 19,071 | |
| TPBank | 17,755 | 17,909 | 18,662 | |
| Vietcombank | 17,902 | 18,083 | 18,662 | |
Tiêu điểm phiên 25/9: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền – Kỳ vọng lạm phát, Tiêu dùng của Michigan
03:30 PM 25/09
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng chao đảo dưới 4.300 USD: Fed có thể tăng lãi suất, mốc 4.245 USD bị đe dọa
03:10 PM 25/09
Tỷ giá USD/VND ngày 25/9: TGTT cao kỉ lục 25.641 – USD tự do tăng trong khi các NHTM chưa có biến động lớn
09:35 AM 25/09
Cập nhật giá vàng sáng 25/9: Thế giới hồi phục, tiến sát lại mốc $4300 – SJC dậm chân tại chỗ 144,4 triệu
09:10 AM 25/09
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7600 | 26,1700 |
AUD |
17,7910 | 18,5470 |
CAD |
17,9020 | 18,6620 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
28,8310 | 30,3520 |
CHF |
30,5320 | 31,8290 |
GBP |
33,5070 | 34,9300 |
CNY |
3,7720 | 3,9320 |