Giá CAD - ĐÔ CANADA |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 18,80585 | 18,91885 | 19,53288 | |
| Agribank | 18,83683 | 18,91284 | 19,48687 | |
| BIDV | 18,819104 | 18,879104 | 19,535103 | |
| DongABank | 17,630 | 17,740 | 18,110 | |
| Eximbank | 18,84586 | 18,90287 | 19,57481 | |
| HSBC | 18,64212 | 18,81412 | 19,42713 | |
| Vietinbank | 18,307 | 18,317 | 19,017 | |
| VIB | 18,616 | 18,746 | 19,456 | |
| Sacombank | 18,81187 | 18,91187 | 19,92884 | |
| SCB | 17,340 | 17,450 | 18,130 | |
| SHBBank | 18,623 | 18,763 | 19,303 | |
| Techcombank | 18,59246 | 18,86946 | 19,48544 | |
| TPBank | 17,755 | 17,909 | 18,662 | |
| Vietcombank | 18,600 | 18,788 | 19,390 | |
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |