Giá CAD - ĐÔ CANADA |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 18,351 | 18,462 | 19,057 | |
| Agribank | 18,578 | 18,653 | 19,250 | |
| BIDV | 18,560 | 18,620 | 19,303 | |
| DongABank | 17,630 | 17,740 | 18,110 | |
| Eximbank | 18,417 | 18,472 | 19,060 | |
| HSBC | 18,459 | 18,630 | 19,235 | |
| Vietinbank | 18,307 | 18,317 | 19,017 | |
| VIB | 18,455 | 18,475 | 19,109 | |
| Sacombank | 18,523 | 18,623 | 19,637 | |
| SCB | 17,340 | 17,450 | 18,130 | |
| SHBBank | 18,315 | 18,395 | 18,995 | |
| Techcombank | 18,182 | 18,458 | 19,071 | |
| TPBank | 17,755 | 17,909 | 18,662 | |
| Vietcombank | 18,407 | 18,593 | 19,189 | |
PTKT Vàng 4/9: Vàng “nín thở” chờ NFP Mỹ: 4.500 USD đã ở rất gần, nhưng cú sốc việc làm có thể đảo chiều
03:45 PM 04/09
Tỷ giá USD/VND ngày 4/9: TGTT giảm 10 đồng – DXY dưới mốc 99
10:50 AM 04/09
23 tấn vàng được ngân hàng trung ương mua trong tháng 7: Vì sao Trung Quốc đang tăng tốc?
10:20 AM 04/09
Giá vàng chiều 3/9: Đồng loạt tăng 1 triệu – giá bán vàng miếng quanh vùng 148,4 triệu
06:50 PM 03/09
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8450 | 26,2550 |
AUD |
18,2840 | 19,0600 |
CAD |
18,4070 | 19,1890 |
JPY |
1610 | 1720 |
EUR |
29,5150 | 31,0710 |
CHF |
31,4130 | 32,7470 |
GBP |
34,3560 | 35,8140 |
CNY |
3,7860 | 3,9460 |