Giá CAD - ĐÔ CANADA |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 18,351 | 18,462 | 19,057 | |
| Agribank | 18,354-37 | 18,428-37 | 19,016-38 | |
| BIDV | 18,339-43 | 18,398-43 | 19,079-43 | |
| DongABank | 17,630 | 17,740 | 18,110 | |
| Eximbank | 18,417 | 18,472 | 19,060 | |
| HSBC | 18,228-68 | 18,397-68 | 18,994-71 | |
| Vietinbank | 18,307 | 18,317 | 19,017 | |
| VIB | 18,455 | 18,475 | 19,109 | |
| Sacombank | 18,3487 | 18,4487 | 19,4627 | |
| SCB | 17,340 | 17,450 | 18,130 | |
| SHBBank | 18,315 | 18,395 | 18,995 | |
| Techcombank | 18,182 | 18,458 | 19,071 | |
| TPBank | 17,755 | 17,909 | 18,662 | |
| Vietcombank | 18,223-24 | 18,407-25 | 18,996-25 | |
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-20 | 26,250-20 |
AUD |
17,930-19 | 18,691-20 |
CAD |
18,223-24 | 18,996-25 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,273-56 | 30,817-58 |
CHF |
31,256-43 | 32,583-45 |
GBP |
34,265-85 | 35,720-88 |
CNY |
3,767-3 | 3,926-3 |