Giá CAD - ĐÔ CANADA |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 18,572 | 18,684 | 19,286 | |
| Agribank | 18,574 | 18,649 | 19,224 | |
| BIDV | 18,556 | 18,616 | 19,205 | |
| DongABank | 17,630 | 17,740 | 18,110 | |
| Eximbank | 18,595 | 18,651 | 19,269 | |
| HSBC | 18,445 | 18,617 | 19,219 | |
| Vietinbank | 18,307 | 18,317 | 19,017 | |
| VIB | 18,616 | 18,746 | 19,456 | |
| Sacombank | 18,572 | 18,672 | 19,687 | |
| SCB | 17,340 | 17,450 | 18,130 | |
| SHBBank | 18,623 | 18,763 | 19,303 | |
| Techcombank | 18,372 | 18,648 | 19,263 | |
| TPBank | 17,755 | 17,909 | 18,662 | |
| Vietcombank | 18,433 | 18,619 | 19,215 | |
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng vào “vùng nóng”: Phe mua vẫn kiểm soát, cơ hội lập đỉnh mới đang mở ra
04:10 PM 09/01
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |