Giá AUD - ĐÔ LA ÚC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 18,115 | 18,233 | 18,812 | |
| Agribank | 18,049-21 | 18,121-22 | 18,716-23 | |
| BIDV | 18,053-23 | 18,118-23 | 18,802-29 | |
| DongABank | 15,770 | 15,860 | 16,200 | |
| Eximbank | 18,197 | 18,252 | 18,849 | |
| HSBC | 17,938-54 | 18,067-55 | 18,728-57 | |
| Vietinbank | 16,822 | 16,842 | 17,442 | |
| VIB | 18,228 | 18,258 | 18,832 | |
| Sacombank | 18,041-10 | 18,141-10 | 19,064-12 | |
| SCB | 15,000 | 15,100 | 16,120 | |
| SHBBank | 18,013 | 18,093 | 18,683 | |
| Techcombank | 17,943 | 18,217 | 18,798 | |
| TPBank | 16,549 | 16,715 | 17,477 | |
| Vietcombank | 17,930-19 | 18,111-19 | 18,691-20 | |
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-20 | 26,250-20 |
AUD |
17,930-19 | 18,691-20 |
CAD |
18,223-24 | 18,996-25 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,273-56 | 30,817-58 |
CHF |
31,256-43 | 32,583-45 |
GBP |
34,265-85 | 35,720-88 |
CNY |
3,767-3 | 3,926-3 |