Giá THB - BẠT THÁI LAN |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 675 | - | |
| Agribank | 775 | 778 | 813 | |
| BIDV | 784 | 793 | 845 | |
| DongABank | 610 | 670 | 700 | |
| Eximbank | 784 | 804 | 859 | |
| HSBC | 794 | 794 | 847 | |
| Sacombank | - | 766 | - | |
| SHBBank | 587 | 609 | 654 | |
| Techcombank | 7361 | 8002 | 8531 | |
| TPBank | 724 | 742 | 766 | |
| Vietcombank | 724 | 804 | 839 | |
| Vietinbank | 644 | 684 | 712 | |
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |