Giá CNY - Nhân Dân Tệ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| BIDV | - | 3,790-4 | 3,935-5 | |
| Eximbank | - | 3,811 | 3,978 | |
| Sacombank | 3,8073 | 3,8323 | 3,9673 | |
| SHBBank | - | 3,264 | 3,343 | |
| Techcombank | - | 3,358 | 3,600 | |
| TPBank | 2,891 | 3,461 | 3,550 | |
| Vietcombank | 3,767-3 | 3,805-3 | 3,926-3 | |
| Vietinbank | - | 3,424 | 3,564 | |
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-20 | 26,250-20 |
AUD |
17,930-19 | 18,691-20 |
CAD |
18,223-24 | 18,996-25 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,273-56 | 30,817-58 |
CHF |
31,256-43 | 32,583-45 |
GBP |
34,265-85 | 35,720-88 |
CNY |
3,767-3 | 3,926-3 |