👉 Thị trường hiện đang khá thận trọng chờ đợi phiên điều trần trước Thượng viện của Chủ tịch FOMC Jerome Powell. Chỉ số Lạc quan Kinh doanh NFIB tháng 12 và Chỉ số Lạc quan Kinh doanh IBD/TIPP tháng 1 của Mỹ cũng rất đáng được chú ý.
🔑 Trong bài chuẩn bị của mình, ông Powell sẽ nhắc lại rằng Fed sẽ hướng tới mục tiêu ngăn chặn lạm phát cao. Ông cũng lưu ý rằng nền kinh tế đã nhanh chóng đạt được sức mạnh bất chấp đại dịch đang diễn ra và giải thích rằng điều này đã làm tăng lạm phát.
💰 Vàng đã leo lên trên ngưỡng kháng cự 1800$ quan trọng trước đó và tiếp tục đẩy cao hơn lên tiếp cận mốc 1810$. Diễn biến giá vàng vẫn phụ thuộc nhiều và sự biến động của lợi suất.
Cập nhật Giá Vàng miếng – nhẫn ngày 31/12: Rơi thẳng về 152,8 triệu – NĐT lỗ gần 10 triệu chỉ trong 1 tuần
02:45 PM 31/12
Tỷ giá USD/VND ngày 31/12: TGTT tiếp tục giảm – giá mua vào USD tại các NH biến động lớn
11:40 AM 31/12
Cảnh báo: Mua bán vàng không qua tài khoản thanh toán có thể bị phạt tới 20 triệu đồng
04:40 PM 30/12
Cập nhật Giá Vàng hôm nay 30/12: Vàng miếng – nhẫn sụt gần 4 triệu lúc mở cửa rồi hồi phục 500k
12:35 PM 30/12
Dấu ấn chúng tôi qua năm 2025: Lan tỏa thông tin minh bạch về vàng – bạc, mở rộng cộng đồng và phát triển ứng dụng đầu tư
11:45 AM 30/12
57% NĐT cá nhân tin bạc vượt 100 USD/oz năm 2026: Chuyên gia lạc quan nhưng cảnh báo rủi ro điều chỉnh
02:25 PM 29/12
WHO dự báo về ‘đoạn kết’ của đại dịch Covid-19
04:17 PM 11/01
Điểm tin 11/1: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed và Chủ tịch ECB là hai sự kiện không thể bỏ qua
03:37 PM 11/01
WGC: Các quỹ ETF bán hơn 6 vàng trong tháng 12, xả ròng tới 173 tấn trong cả năm 2021
02:52 PM 11/01
Khí đốt tự nhiên tiếp đà tăng giá
02:38 PM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 100 | 26,920 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 150,800 | 152,800 |
| Vàng nhẫn | 150,800 | 152,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |