Dựa theo biểu đồ giá vàng khung thời gian 30 phút, chúng tôi khuyến nghị nhà đầu tư bán vàng.
Chúng tôi cho rằng vàng đã chạm tới hợp lưu của kháng cự 1809,96$ và đỉnh của kênh tăng giá ngắn hạn trên biểu đồ 30 phút. Vì thế, nhà đầu tư có thể ưu tiên đặt lệnh bán tại vùng này với mức cắt lỗ đẩy lên 1811$.
Hỗ trợ mạnh của thị trường hiện là 1802$ và xác định chính là mục tiêu để chúng ta chốt lời.
Chỉ báo Phân kỳ Hội tụ Trung bình Động (MACD) trên biểu đồ 30 phút cho thấy sự giao nhau trong xu hướng giảm đang hình thành, thể hiện rủi ro đối với vị thế của chúng ta do các chuyển động từ chối đi lên có thể xảy ra.
Hãy nhớ rằng thị trường phiên nay có sự biến động khi cả Chủ tịch Fed và Chủ tịch ECB đều phát biểu và hãy quản trị rủi ro, tuân thủ chiến lược bảo vệ tài sản.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Điểm tin 11/1: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed và Chủ tịch ECB là hai sự kiện không thể bỏ qua
03:37 PM 11/01
WGC: Các quỹ ETF bán hơn 6 vàng trong tháng 12, xả ròng tới 173 tấn trong cả năm 2021
02:52 PM 11/01
Khí đốt tự nhiên tiếp đà tăng giá
02:38 PM 11/01
Vàng Nhẫn 9999: Biến động tích cực trở lại theo xu hướng tăng giá của thị trường vàng
10:22 AM 11/01
Giá cà phê bất ngờ sụt mạnh trên thị trường thế giới
08:42 AM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |