Bất chấp những biến động về thanh khoản, các ông lớn vẫn đang miệt mài tích trữ:
Vàng hiện đang dập dìu quanh mức $4566. Đà tăng bị chặn đứng tại ngưỡng Fibonacci 0.5 ($4670). 🛑
👉 Kế hoạch giao dịch: SELL khi giá phá vỡ $4536.
Giá bạc hiện đang ở mức $72,66. Câu chuyện về nguồn cung thắt chặt vẫn chưa đủ để cứu vãn đà giảm kỹ thuật. 📉🥈

👉 Kế hoạch giao dịch: SELL khi bạc thủng mốc tâm lý $72,00.
Thị trường đang ở giai đoạn nhạy cảm. Việc quản trị rủi ro và tuân thủ các mốc dừng lỗ (SL) là ưu tiên hàng đầu lúc này. Đừng cố gắng “bắt đáy” khi xu hướng giảm chưa có dấu hiệu đảo chiều rõ rệt! 🛡️💰

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,0002,400 | 150,0002,400 |
| Vàng nhẫn | 147,0002,400 | 150,0302,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,95050 | 26,36050 |
AUD |
18,2634 | 19,0395 |
CAD |
18,441-54 | 19,224-57 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,74316 | 31,31217 |
CHF |
31,7915 | 33,1415 |
GBP |
34,75246 | 36,22748 |
CNY |
3,7946 | 3,9557 |