Bảng giá vàng 9h sáng ngày 15/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,770,000 | 36,970,000 |
| DOJI HN | 36,830,000 | 36,930,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,820,000 | 36,920,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,830,000 | 36,930,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,840,000 | 36,920,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,820,000 | 36,920,000 |
| MARITIMEBANK | 36,850,000 | 36,990,000 |
| SCB | 36,830,000 | 36,930,000 |
| TPBANK | 36,740,000 | 37,040,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 15/6.
Giá vàng chiều ngày 11/8: SJC Rơi 2 triệu so với đỉnh buổi sáng – Thế giới rụng 70USD
03:20 PM 11/08
PTKT: Giá vàng vượt 4.400 USD: Vàng (XAU/USD) nhắm thẳng 4.500 USD, cú bứt phá lớn sắp xảy ra?
10:30 AM 11/08
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Phiên 14/6: Quyết định của ECB giúp Vàng lên đỉnh 1 tháng, USD tăng mạnh, phố Wall xanh sàn
07:55 AM 15/06
DailyForex: Vàng gặp khó khăn bởi đồng USD mạnh
02:42 PM 14/06
Tỷ phú Richard Branson chỉ ra 5 yếu tố trọng yếu giúp startup gọi được vốn từ nhà đầu tư
02:40 PM 14/06
Các nhà nghiên cứu phát hiện lý do gây ra sự tăng trưởng điên cuồng của Bitcoin là do làm giá
02:34 PM 14/06
Vàng trong nước tăng, vàng thế giới giảm
11:21 AM 14/06
J.P. Morgan tiếp tục lạc quan về vàng nhưng hạ dự báo giá
10:08 AM 14/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,680 -120 | 25,710 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,500-600 | 143,500-600 |
| Vàng nhẫn | 140,500-600 | 143,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,910-30 | 26,320-30 |
AUD |
17,965-49 | 18,728-51 |
CAD |
18,282-3 | 19,058-3 |
JPY |
159-1 | 169-1 |
EUR |
29,400-67 | 30,950-70 |
CHF |
31,456-138 | 32,792-143 |
GBP |
34,4014 | 35,8614 |
CNY |
3,776-4 | 3,936-5 |