Động thái mua vào kỹ thuật tiếp theo sẽ hỗ trợ đà phục hồi tiếp tục tiến tới thử thách ngưỡng SMA 200 ngày rất quan trọng.
Ngưỡng giá $1300 hiện nay dường như để bảo vệ đà giảm ngay lập tức trong bối cảnh phục hồi nhu cầu trú ẩn an toàn và đồng USD xuất hiện dấu hiệu suy yếu.
Biểu đồ 4 giờ của vàng

Giá giao ngay: $1302,88
Mức thấp hàng ngày: $1297,56 đ
Xu hướng: Tăng
Kháng cự
R1: $1307,57 (SMA 200 ngày)
R2: $1314,91 (mức cao ngày 15/5)
R3: $1321,30 (mức giá đóng cửa ngày cao nhất trong tháng 5)
Hỗ trợ
S1: $1301,96 (điểm đột phá tam giác đối xứng)
S2: $1297,75 (SMA H4 100 ngày)
S3: $1294,18 (đường xu hướng tăng dần)
Giá vàng chiều ngày 11/8: SJC Rơi 2 triệu so với đỉnh buổi sáng – Thế giới rụng 70USD
03:20 PM 11/08
PTKT: Giá vàng vượt 4.400 USD: Vàng (XAU/USD) nhắm thẳng 4.500 USD, cú bứt phá lớn sắp xảy ra?
10:30 AM 11/08
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
DailyForex: Vàng gặp khó khăn bởi đồng USD mạnh
02:42 PM 14/06
Tỷ phú Richard Branson chỉ ra 5 yếu tố trọng yếu giúp startup gọi được vốn từ nhà đầu tư
02:40 PM 14/06
Các nhà nghiên cứu phát hiện lý do gây ra sự tăng trưởng điên cuồng của Bitcoin là do làm giá
02:34 PM 14/06
Vàng trong nước tăng, vàng thế giới giảm
11:21 AM 14/06
J.P. Morgan tiếp tục lạc quan về vàng nhưng hạ dự báo giá
10:08 AM 14/06
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 14/6: Vàng nối dài đà tăng
09:16 AM 14/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,680 -120 | 25,710 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,500-600 | 143,500-600 |
| Vàng nhẫn | 140,500-600 | 143,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,910-30 | 26,320-30 |
AUD |
17,965-49 | 18,728-51 |
CAD |
18,282-3 | 19,058-3 |
JPY |
159-1 | 169-1 |
EUR |
29,400-67 | 30,950-70 |
CHF |
31,456-138 | 32,792-143 |
GBP |
34,4014 | 35,8614 |
CNY |
3,776-4 | 3,936-5 |