Bảng giá vàng 9h sáng ngày 14/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,840,000 | 37,040,000 |
| DOJI HN | 36,890,000 | 36,990,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,870,000 | 36,970,000 |
| PNJ - HCM | 36,860,000 | 37,040,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,890,000 | 36,960,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,870,000 | 36,970,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,890,000 | 36,990,000 |
| MARITIMEBANK | 36,840,000 | 37,010,000 |
| EXIMBANK | 36,880,000 | 36,980,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 14/6.
Giá vàng chiều ngày 11/8: SJC Rơi 2 triệu so với đỉnh buổi sáng – Thế giới rụng 70USD
03:20 PM 11/08
PTKT: Giá vàng vượt 4.400 USD: Vàng (XAU/USD) nhắm thẳng 4.500 USD, cú bứt phá lớn sắp xảy ra?
10:30 AM 11/08
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Phiên 13/6: Chứng khoán Mỹ giảm, vàng trồi sụt, USD nhích nhẹ sau quyết sách của NHTW Mỹ
08:26 AM 14/06
Vàng trong nước tăng nhanh, bỏ xa thị trường thế giới
11:50 AM 13/06
Vàng trong nước tăng nhanh
11:17 AM 13/06
‘Biến động của biến động’ là mối đe dọa chính đối với thị trường tài chính – Beschloss
10:37 AM 13/06
Ngân hàng đồng loạt tăng giá USD
09:55 AM 13/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,680 -120 | 25,710 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,500-600 | 143,500-600 |
| Vàng nhẫn | 140,500-600 | 143,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,910-30 | 26,320-30 |
AUD |
17,965-49 | 18,728-51 |
CAD |
18,282-3 | 19,058-3 |
JPY |
159-1 | 169-1 |
EUR |
29,400-67 | 30,950-70 |
CHF |
31,456-138 | 32,792-143 |
GBP |
34,4014 | 35,8614 |
CNY |
3,776-4 | 3,936-5 |