Bảng giá vàng 9h sáng 16/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,490,000 | 36,690,000 |
| Vàng SJC HN | 36,490,000 | 36,710,000 |
| DOJI HN | 36,560,000 | 36,640,000 |
| DOJI HCM | 36,560,000 | 36,640,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,560,000 | 36,640,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,590,000 | 36,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,570,000 | 36,630,000 |
| MARITIMEBANK | 36,560,000 | 36,640,000 |
| SCB | 36,620,000 | 36,770,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/10.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Tin sáng 19/8: Lợi suất cao nhất 30 năm, Dầu tăng giá khiến Phố Wall và Vàng chịu áp lực
07:50 AM 19/08
Giá vàng trong nước tăng giá sôi động phiên cuối tuần
10:11 AM 14/10
Giá vàng thế giới chốt tuần vượt 1300$
08:48 AM 14/10
Vàng trong nước chững lại cùng thế giới
11:23 AM 13/10
Sáng 13/10: TGTT và giá USD ngân hàng án binh bất động
11:03 AM 13/10
Vàng hãm đà tăng trước thềm công bố dữ liệu lạm phát
10:10 AM 13/10
Bảng giá vàng 9h sáng 13/10: Vàng SJC biến động đầu phiên
08:57 AM 13/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,850 100 | 25,900 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,1320 | 18,9010 |
CAD |
18,4850 | 19,2700 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7710 | 31,3400 |
CHF |
31,9050 | 33,2600 |
GBP |
34,6980 | 36,1710 |
CNY |
3,7870 | 3,9470 |