Thị trường Trái phiếu & Nợ công Mỹ
Chính sách Tiền tệ tại Úc và Anh
19h30 giờ VN – 12h30 giờ GMT: Mỹ: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần. Số liệu dự kiến ở mức 210 nghìn – tương đương mốc 209 nghìn tuần trước. Dữ liệu cao hơn dự báo là tốt cho Vàng và xấu cho USD.
19h30 giờ VN – 12h30 giờ GMT: Mỹ: Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia. Dữ liệu dự kiến ở mức 24,1. Dữ liệu tốt hơn dự báo thường tốt cho USD và xấu cho vàng.
Chỉ số đồng USD DXY duy trì quanh 98,8 điểm vào thứ Năm, dao động gần mức thấp nhất trong ba tháng, trong bối cảnh Chính phủ Mỹ triển khai các biện pháp nhằm kiểm soát chi phí vay dài hạn bằng cách mở rộng chương trình mua lại trái phiếu.
Diễn biến thị trường Vàng – Dầu – tiền kĩ thuật số
Giá Vàng – Bạc từng tăng lên đỉnh nhiều tuần nhưng đang có xu hướng bị chốt lời nhẹ.

Thị trường năng lượng chưa ngừng tăng. Hiện tại, giá dầu Brent quanh vùng 94 USD/thùng. Dầu WTI neo mốc 86,7 USD/thùng.

Thị trường tiền kĩ thuật số tăng rất mạnh sau động thái của Bộ Tài Chính Mỹ. BTC/USD giữ trên mốc 71.600. ETH/USD sắp chạm mốc 2300.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,850 100 | 25,900 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,0003,300 | 146,0003,300 |
| Vàng nhẫn | 143,0003,300 | 146,0303,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,900-60 | 26,310-60 |
AUD |
18,13265 | 18,90168 |
CAD |
18,485124 | 19,270129 |
JPY |
1591 | 1701 |
EUR |
29,771240 | 31,340253 |
CHF |
31,905478 | 33,260498 |
GBP |
34,698173 | 36,171180 |
CNY |
3,7872 | 3,9472 |