Giá vàng SJC biến động khá mạnh đầu phiên và hiện đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,48- 36,68 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 13/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,480,000 | 36,680,000 |
| Vàng SJC HN | 36,480,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,600,000 |
| DOJI HCM | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,520,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,590,000 |
| EXIMBANK | 36,540,000 | 36,610,000 |
| HDBANK | 36,530,000 | 36,630,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 13/10.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Người đàn ông đi tìm cao tăng để hỏi cách làm giàu nhanh chóng, câu trả lời khiến ai cũng giật mình: Kiên nhẫn là âm thanh của tài phú
08:47 AM 13/10
Sau 5 năm thực hành thói quen của người giàu, tôi đã trở thành triệu phú và đây là 7 bài học tôi muốn chia sẻ với bạn
04:50 PM 12/10
Vàng chờ chực phá vỡ ngưỡng kháng cự $1299/oz
03:48 PM 12/10
Sáng 12/10: Tỷ giá trung tâm chưa thoát khỏi đà giảm
11:29 AM 12/10
Sự khác biệt giữa giới thượng lưu và những người chẳng bao giờ làm giàu nổi: Tài sản lớn nhất chính là khả năng kiếm tiền
10:16 AM 12/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,7001,800 | 176,7001,800 |
| Vàng nhẫn | 173,7001,800 | 176,7301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |