Khi tìm hiểu thị trường vàng, nhà đầu tư cần nắm vững nguyên lý cơ bản về cung và cầu, ảnh hưởng của các yếu tố kinh tế vĩ mô như lạm phát, tỷ giá ngoại tệ, và chính sách tiền tệ của các ngân hàng trung ương…
Thêm vào đó, tâm lý thị trường và các sự kiện chính trị cũng có tác động mạnh mẽ tới giá vàng. Việc phân tích kỹ lưỡng các xu hướng và sự kiện này sẽ giúp đưa ra quyết định đầu tư thông minh và kịp thời.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
NHNN giảm lãi suất tín phiếu lần thứ 2 trong tháng 8
02:45 PM 22/08
Tỷ giá phiên 22/8: Rớt thảm, USD tự do chạm đáy gần nửa năm
11:50 AM 22/08
Bảng giá vàng 22/8: Vùng giá 2500 của vàng thế giới giữ SJC ổn định tại mốc 81 triệu đồng
10:20 AM 22/08
Bầu cử Mỹ 2024: Cựu Tổng thống Obama chỉ trích ông Trump, nói nước Mỹ đã sẵn sàng có nữ tổng thống
03:15 PM 21/08
Nhẫn 9999 phiên 21/8: Vàng nhẫn trở lại vùng giá 78,4 triệu đồng khi thế giới neo gần mốc 2520 USD
01:15 PM 21/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |