Thị trường mở cửa phiên giao dịch ngày 6/10 với biến động giằng co của các chỉ số. Nhóm cổ phiếu vốn hóa lớn có sự phân hóa mạnh.
Lực cung trải rộng hơn về giữa phiên sáng với sắc đỏ gần như phủ bóng ở toàn bộ các nhóm ngành. Riêng nhóm dầu khí với sự dẫn dắt của trụ GAS và một số cổ phiếu như PVD, PVS, OIL, BSR, PVC,… đang nỗ lực ngược dòng với thị trường.
Xu hướng giảm giá tiếp tục kéo dài về cuối phiên sáng. Sàn HOSE ghi nhận số mã giảm giá là 344 mã, gấp hơn 4 lần số mã tăng giá với 81 cổ phiếu. Sắc đỏ chiếm ưu thế trong nhóm VN30 với 26 mã giảm giá, 3 mã tăng giá và 1 mã đứng giá tham chiếu.
Về thanh khoản, tổng khối lượng giao dịch trên sàn HOSE đạt hơn 177,7 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 3.664 tỷ đồng. Trong đó giao dịch khớp lệnh trên HOSE tiếp tục duy yếu với hơn 3.300 tỷ đồng.
tygiausd.org
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
Dự báo giá vàng tuần 19 – 23/10: Vượt 4.200 USD bất thành: Vàng đang tạo đỉnh ngắn hạn hay nén chờ nổ sóng?
01:50 PM 17/10
Giá vàng hôm nay 16/10: Thế giới bật tăng mạnh, trong nước bất động, chênh lệch 10,7 triệu đồng/lượng
10:05 AM 16/10
Cựu chuyên viên trái phiếu London tiết lộ bí mật dìm giá vàng và cái bẫy lịch sử năm 1933
09:40 AM 16/10
Vàng bật tăng dữ dội từ đáy 4.073 USD: Đã đến lúc tất tay?
04:40 PM 15/10
Nhận định CK phái sinh phiên 6/10: Nhịp hồi phục hiện tại chỉ mang tính chất kỹ thuật để kiểm tra lại cung cầu
08:13 AM 06/10
EU đạt được thỏa thuận áp đặt giá trần đối với dầu Nga
05:13 PM 05/10
Thế giới: Tổng thống Putin ký đạo luật sáp nhập 4 vùng Ukraine; Nga cảnh báo nguy cơ ‘xung đột trực tiếp’ với Mỹ
03:13 PM 05/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -10 | 26,000 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,600 | 143,600 |
| Vàng nhẫn | 140,600 | 143,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6700 | 26,0800 |
AUD |
17,5580 | 18,3040 |
CAD |
17,8260 | 18,5830 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,3930 | 29,8910 |
CHF |
30,6560 | 31,9580 |
GBP |
33,6330 | 35,0610 |
CNY |
3,7740 | 3,9340 |