Thị trường mở cửa phiên giao dịch ngày 6/10 với biến động giằng co của các chỉ số. Nhóm cổ phiếu vốn hóa lớn có sự phân hóa mạnh.
Lực cung trải rộng hơn về giữa phiên sáng với sắc đỏ gần như phủ bóng ở toàn bộ các nhóm ngành. Riêng nhóm dầu khí với sự dẫn dắt của trụ GAS và một số cổ phiếu như PVD, PVS, OIL, BSR, PVC,… đang nỗ lực ngược dòng với thị trường.
Xu hướng giảm giá tiếp tục kéo dài về cuối phiên sáng. Sàn HOSE ghi nhận số mã giảm giá là 344 mã, gấp hơn 4 lần số mã tăng giá với 81 cổ phiếu. Sắc đỏ chiếm ưu thế trong nhóm VN30 với 26 mã giảm giá, 3 mã tăng giá và 1 mã đứng giá tham chiếu.
Về thanh khoản, tổng khối lượng giao dịch trên sàn HOSE đạt hơn 177,7 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 3.664 tỷ đồng. Trong đó giao dịch khớp lệnh trên HOSE tiếp tục duy yếu với hơn 3.300 tỷ đồng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Tỷ giá USD/VND ngày 9/3: DXY cao nhất 3 tháng – các NH tăng giá mua nhiều hơn giá bán
12:15 PM 09/03
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Nhận định CK phái sinh phiên 6/10: Nhịp hồi phục hiện tại chỉ mang tính chất kỹ thuật để kiểm tra lại cung cầu
08:13 AM 06/10
EU đạt được thỏa thuận áp đặt giá trần đối với dầu Nga
05:13 PM 05/10
Thế giới: Tổng thống Putin ký đạo luật sáp nhập 4 vùng Ukraine; Nga cảnh báo nguy cơ ‘xung đột trực tiếp’ với Mỹ
03:13 PM 05/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 300 | 27,200 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,1002,000 | 186,1002,000 |
| Vàng nhẫn | 183,1002,000 | 186,1302,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |