Horwitz nói:
Tôi sẽ đợi. Nếu tôi định tham gia và mua bitcoin hôm nay, tôi sẽ chờ thêm về giá 25000$. Ngay bây giờ, nó gần như rơi tự do so với ngưỡng 43000$ mà chúng ta đã thấy vào cuối tuần trước.
Sự gia tăng gần đây của Bitcoin có thể là do các tổ chức tài chính mua, nhưng cũng là do tình hình chung của thị trường. Ông nhấn mạnh:
Chúng ta đang ở vào thời điểm mà thị trường nói chung… mọi người đều theo đuổi mọi loại tài sản và theo đuổi thị trường.
Về vàng và bạc, Horwitz hiện đang duy trì vị thế bán. Ông chia sẻ:
Tất cả các giao dịch của tôi đều được thực hiện thông qua các thuật toán mà tôi có và tất nhiên, chúng đã chuyển sang bán khống. Và, chúng tôi thực sự đã bán vào đợt phục hồi đêm qua và sẽ tiếp tục bán khống cho đến khi xu hướng giá thay đổi. Xu hướng trong ngắn hạn là đi xuống một cách rõ ràng.
tygiausd.org
Giá vàng miếng ngày 16/3: ‘Đứng im’ tại mốc 182,6 triệu bất chấp cú lao dốc của vàng ngoại
11:30 AM 16/03
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
Tỷ giá VND/USD 12/1: Tỷ giá trung tâm tăng mạnh
10:23 AM 12/01
Đảng Dân chủ trình nghị quyết luận tội Trump
09:58 AM 12/01
PTKT vàng sáng 12/1: Biểu đồ (XAU/USD) xác nhận giá trong biên độ hẹp, neo quanh SMA 200 ngày
09:08 AM 12/01
Vàng dao động trong biên độ hơn 30$ ngày đầu tuần
08:43 AM 12/01
Phiên 11/1: Áp lực chốt lời, áp lực từ chính trường Mỹ khiến phố Wall rời đỉnh, Dầu WTI tăng khiêm tốn
08:08 AM 12/01
TTCK: Chưa có dấu hiệu kết thúc nhịp tăng trưởng tích cực
08:08 AM 12/01
FxStreet: (XAU/USD) có nguy cơ giảm về vùng 1800$
03:58 PM 11/01
Giá xăng dầu đồng loạt tăng trong chiều nay 11/1/2021
03:43 PM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,100500 | 183,100500 |
| Vàng nhẫn | 180,100500 | 183,130500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |