Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Hai, hợp đồng vàng giao ngay hạ 0,1% xuống 1846,61$, sau khi chạm mức thấp nhất kể từ ngày 02/12/2020 là 1816,53$.
Trong khi đó, hợp đồng vàng tương lai tiến 0,8% lên 1850,80$.
Chỉ số đồng USD đã đạt mức đỉnh gần 3 tuần, nhờ đà tăng của lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ kỳ hạn 10 năm.
Theo chiến lược gia thị trường toàn cầu ại Axi, ông Stephen Innes, thị trường có thể chỉ làm hơi quá trong phiên giao dịch sáng và một nhà đầu tư đã quan tâm trở lại đối với kim loại quý, đặc biệt là khi giá vàng vượt mốc 1840$.
Về mặt kỹ thuật, xu hướng tăng giá đã đánh mất lợi thế kỹ thuật tổng thể trong ngắn hạn sau phiên giảm mạnh hôm thứ Sáu. Xu hướng tăng giá kéo dài 5 tuần trên biểu đồ ngày đã bị phủ nhận một cách rõ ràng.
Mục tiêu tăng giá tiếp theo là vàng đóng cửa trên kháng cự vững chắc ở mức cao nhất của tuần trước là 1962,50$. Ngược lại, mục tiêu giá giảm trong ngắn hạn tiếp theo đẩy giá vàng xuống dưới mức hỗ trợ kỹ thuật vững chắc 1800$.
tygiausd.org tổng hợp
Giá vàng miếng ngày 16/3: ‘Đứng im’ tại mốc 182,6 triệu bất chấp cú lao dốc của vàng ngoại
11:30 AM 16/03
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
Phiên 11/1: Áp lực chốt lời, áp lực từ chính trường Mỹ khiến phố Wall rời đỉnh, Dầu WTI tăng khiêm tốn
08:08 AM 12/01
TTCK: Chưa có dấu hiệu kết thúc nhịp tăng trưởng tích cực
08:08 AM 12/01
FxStreet: (XAU/USD) có nguy cơ giảm về vùng 1800$
03:58 PM 11/01
Giá xăng dầu đồng loạt tăng trong chiều nay 11/1/2021
03:43 PM 11/01
TT vàng 11/1: Hồi phục tốt nhưng USD và lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ sẽ là yếu tố cản trở
02:53 PM 11/01
Đà giảm của vàng đang dần được thu hẹp
11:33 AM 11/01
Giá vàng tuần này: Liệu có thủng vùng 1800$ (Phần 2)
10:53 AM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,100500 | 183,100500 |
| Vàng nhẫn | 180,100500 | 183,130500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |