Tỷ giá VND/USD 12/1: Tỷ giá trung tâm tăng mạnh 10:23 12/01/2021

Tỷ giá VND/USD 12/1: Tỷ giá trung tâm tăng mạnh

Sáng nay (12/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.140 VND/USD, tăng 13 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.446 VND/USD, tỷ giá trần 23.834 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tăng giảm trái chiều tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 12/1, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.950 – 23.160 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với phiên chiều qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.970 – 23.170 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua, tăng 10 đồng chiều bán so với giá chốt hôm trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.938 – 23.163 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 4 đồng so với niêm yết cuối ngày 11/1.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.923 – 23.158 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt giá chiều qua.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.970 – 23.150 VND/USD, mua vào và bán ra đều đứng nguyên so với niêm yết trước.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.985 – 23.155 VND/USD, tăng 15 đồng giá mua, giảm 5 đồng giá bán so với niêm yết chiều thứ Hai.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 12/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả chiều mua và bán so với phiên chiều qua. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.400 – 23.450 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000-300 142,000-300
Vàng nhẫn 139,000-300 142,030-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,610-20 26,020-20

  AUD

17,6681 18,4192

  CAD

17,968-2 18,731-2

  JPY

1580 1690

  EUR

28,219-40 29,708-42

  CHF

30,626-87 31,927-91

  GBP

33,701-29 35,132-30

  CNY

3,773-3 3,933-3