Cập nhật lúc 13h50 giờ việt Nam, tức 6h50 giờ GMT, Hợp đồng tương lai vàng giao tháng 8, giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York, tăng 0,06% lên mức $1330,15/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng được định ở mức $1326,60/oz.
Vàng đã phá vỡ một chuỗi tám ngày tăng giá liên tục trong phiên đầu tuần sau khi Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump, quyết định không áp thuế leo thang đối với hàng nhập khẩu từ Mexico.
Chứng khoán châu Á chủ yếu cao hơn trong phiên hôm nay, với cổ phiếu Trung Quốc tăng khoảng 2%, sau các báo cáo hỗ trợ tài trợ từ chính phủ Trung Quốc. Một dữ liệu thương mại mạnh hơn mong đợi được công bố ngày hôm qua cũng tiếp tục cung cấp một số hỗ trợ cho thị trường chứng khoán của nền kinh tế lớn thứ Hai thế giới.
Kỳ vọng cắt giảm lãi suất từ Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ cũng được trích dẫn là một yếu tố thúc đẩy giá vàng.
Ngân hàng trung ương Hoa Kỳ dự kiến sẽ đưa ra tuyên bố chính sách tiếp theo vào ngày 19/6 sau cuộc họp hàng tháng.
Chủ tịch Fed Jerome Powell đảm bảo với thị trường tuần trước rằng, ngân hàng trung ương sẽ làm mọi cách để bảo vệ nền kinh tế Hoa Kỳ khỏi suy thoái do chiến tranh thương mại và cũng bảo tồn gần một thập kỷ tăng trưởng kỷ lục.
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
TTCK Việt sáng 11/6: VN-Index giữ sắc xanh nhẹ
01:20 PM 11/06
Vàng trong nước bật tăng trở lại
11:58 AM 11/06
Giá USD diễn biến trái chiều
09:31 AM 11/06
Lạm phát ở Venezuela vượt quá 900% kể từ đầu năm 2019
09:18 AM 11/06
Trung Quốc mua thêm gần 16 tấn vàng dự trữ
08:37 AM 11/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |